LOTTERYCHECKS · LOTTERY COLLECTION
Chỉ dữ liệu đã qua, không phải dự đoán
Xổ số Thái Lan (SET) sáng Open: thống kê số
Thống kê từng trùng với kết quả thật bao nhiêu lần
Mỗi bản chụp của Xổ số Thái Lan (SET) sáng Open chỉ dùng các kỳ quay công bố trước kỳ mục tiêu của nó. 10 cặp 2 số và bộ 3 số đứng đầu mà trang từng hiển thị được đối chiếu với số thật đã về.
Chưa có báo cáo nào đến ngày quay và có kết quả thật để đối chiếu.
- Kết quả mới nhất đã dùng
- 18 tháng 9, 2026
- Kỳ quay thực sự dùng
- 2 kỳ quay
- Cỡ mẫu
- Nhỏ
- Tính lúc
- 21:05 18 thg 9, 2026 (giờ Thái Lan)
Phạm vi: 30 kỳ quay. Không có dữ liệu nào được thêm vào, nên số kỳ quay dùng thật có thể ít hơn phạm vi.
Công thức v1.0.0
3 số trên (3 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
Có 2 kỳ quay. Cần ít nhất 5 kỳ mới hiện bảng xếp hạng.
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
Có 2 kỳ quay. Cần ít nhất 10 kỳ mới hiện bảng xếp hạng.
Bộ 3 số xếp theo điểm thống kê
Có 2 kỳ quay. Cần ít nhất 20 kỳ mới hiện bảng xếp hạng.
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 1 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 2 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 3 | 1 | 16.7% | 16.7% | 16.7% | 16.7% | 1 |
| 4 | 1 | 16.7% | 16.7% | 16.7% | 16.7% | 1 |
| 5 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 6 | 3 | 50.0% | 50.0% | 50.0% | 50.0% | 1 |
| 7 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 8 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 9 | 1 | 16.7% | 16.7% | 16.7% | 16.7% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | Chưa về | - | - | - | - |
| 1 | Chưa về | - | - | - | - |
| 2 | Chưa về | - | - | - | - |
| 3 | 0 | - | - | - | |
| 4 | 0 | - | - | - | |
| 5 | Chưa về | - | - | - | - |
| 6 | 0 | 1.0 | 1.0 | 1 | |
| 7 | Chưa về | - | - | - | - |
| 8 | Chưa về | - | - | - | - |
| 9 | 1 | - | - | - |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 50.0% | 0 | |
| lẻ-chẵn-chẵn | 1 | 50.0% | 1 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-cao-cao | 1 | 50.0% | 1 | |
| thấp-thấp-cao | 1 | 50.0% | 0 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Một chữ số về hai lần | 1 | 50.0% | 1 | |
| Không có chữ số lặp | 1 | 50.0% | 0 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 13 | 1 | 50.0% | 0 | |
| Tổng 21 | 1 | 50.0% | 1 |
2 số trên (2 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
Có 2 kỳ quay. Cần ít nhất 5 kỳ mới hiện bảng xếp hạng.
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
Có 2 kỳ quay. Cần ít nhất 10 kỳ mới hiện bảng xếp hạng.
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 1 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 2 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 3 | 1 | 25.0% | 25.0% | 25.0% | 25.0% | 1 |
| 4 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 5 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 6 | 3 | 75.0% | 75.0% | 75.0% | 75.0% | 1 |
| 7 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 8 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 9 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | Chưa về | - | - | - | - |
| 1 | Chưa về | - | - | - | - |
| 2 | Chưa về | - | - | - | - |
| 3 | 0 | - | - | - | |
| 4 | Chưa về | - | - | - | - |
| 5 | Chưa về | - | - | - | - |
| 6 | 0 | 1.0 | 1.0 | 1 | |
| 7 | Chưa về | - | - | - | - |
| 8 | Chưa về | - | - | - | - |
| 9 | Chưa về | - | - | - | - |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-chẵn | 1 | 50.0% | 1 | |
| lẻ-chẵn | 1 | 50.0% | 0 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-cao | 1 | 50.0% | 1 | |
| thấp-cao | 1 | 50.0% | 0 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Một chữ số về hai lần | 1 | 50.0% | 1 | |
| Không có chữ số lặp | 1 | 50.0% | 0 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 12 | 1 | 50.0% | 1 | |
| Tổng 9 | 1 | 50.0% | 0 |
2 số dưới (2 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
Có 2 kỳ quay. Cần ít nhất 5 kỳ mới hiện bảng xếp hạng.
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
Có 2 kỳ quay. Cần ít nhất 10 kỳ mới hiện bảng xếp hạng.
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 25.0% | 25.0% | 25.0% | 25.0% | 1 |
| 1 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 2 | 1 | 25.0% | 25.0% | 25.0% | 25.0% | 1 |
| 3 | 1 | 25.0% | 25.0% | 25.0% | 25.0% | 0 |
| 4 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 5 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 6 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 7 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 8 | 0 | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0 |
| 9 | 1 | 25.0% | 25.0% | 25.0% | 25.0% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 0 | - | - | - | |
| 1 | Chưa về | - | - | - | - |
| 2 | 0 | - | - | - | |
| 3 | 1 | - | - | - | |
| 4 | Chưa về | - | - | - | - |
| 5 | Chưa về | - | - | - | - |
| 6 | Chưa về | - | - | - | - |
| 7 | Chưa về | - | - | - | - |
| 8 | Chưa về | - | - | - | - |
| 9 | 1 | - | - | - |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-chẵn | 1 | 50.0% | 0 | |
| lẻ-lẻ | 1 | 50.0% | 1 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-thấp | 1 | 50.0% | 1 | |
| thấp-thấp | 1 | 50.0% | 0 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 2 | 100.0% | 0 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 12 | 1 | 50.0% | 1 | |
| Tổng 2 | 1 | 50.0% | 0 |
Điểm được tạo từ những gì
- Tần suất trong 10, 30 và 100 kỳ quay gần nhất, đếm ở dạng chuỗi nên số 0 ở đầu không mất.
- Tần suất theo vị trí, theo số chữ số của giải.
- Trọng số độ mới: suy giảm theo hàm mũ, kỳ quay gần đây nặng hơn kỳ quay cũ.
- Thành phần dạng số: cặp 2 số bên trong con số, tổng các chữ số và dạng chẵn-lẻ, cao-thấp.
Xổ số Thái Lan (SET) sáng Open được thống kê thế nào
Kết quả cũ được tách theo các loại giải thật của Xổ số Thái Lan (SET) sáng Open, rồi đếm theo từng vị trí chữ số, theo cặp 2 số, theo tổng, theo khoảng cách và theo dạng chữ số. Mọi con số được giữ ở dạng chuỗi, nên số 0 ở đầu không bao giờ mất.
Điều mà điểm không thể nói
Điểm 0-100 được đưa về cùng thang để xếp hạng các số trong tập kỳ quay đã chọn. Đó không phải phần trăm cơ hội trúng thưởng. Mỗi kỳ quay là một sự kiện độc lập và kết quả cũ không chuyển sang kỳ sau.

