LOTTERYCHECKS · LOTTERY COLLECTION
Chỉ dữ liệu đã qua, không phải dự đoán
Xổ số Hà Nội chuyên biệt: thống kê số
Thống kê từng trùng với kết quả thật bao nhiêu lần
Mỗi bản chụp của Xổ số Hà Nội chuyên biệt chỉ dùng các kỳ quay công bố trước kỳ mục tiêu của nó. 10 cặp 2 số và bộ 3 số đứng đầu mà trang từng hiển thị được đối chiếu với số thật đã về.
- Kỳ quay đã kiểm tra
- 3 kỳ quay
- Kỳ quay có ít nhất một số trùng
- 0 kỳ quay
- Số đã trùng
- 0 số
Đã kiểm tra 3 kỳ quay. Chưa có số nào trong 10 số đứng đầu trùng với kết quả thật.
Chỉ liệt kê những số đã trùng; số không trùng không được hiển thị, và một cặp 2 số chỉ tình cờ nằm trong giải dài 4 đến 7 chữ số không được tính là trùng.
- Kết quả mới nhất đã dùng
- 18 tháng 9, 2026
- Kỳ quay thực sự dùng
- 29 kỳ quay
- Cỡ mẫu
- Vừa
- Tính lúc
- 17:09 18 thg 9, 2026 (giờ Thái Lan)
Phạm vi: 30 kỳ quay. Không có dữ liệu nào được thêm vào, nên số kỳ quay dùng thật có thể ít hơn phạm vi.
Công thức v1.0.0
Giải đặc biệt (5 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1896.1 trên 100
- Hạng 2676.8 trên 100
- Hạng 3773.9 trên 100
- Hạng 4062.4 trên 100
- Hạng 5262.0 trên 100
- Hạng 6561.8 trên 100
- Hạng 7358.2 trên 100
- Hạng 8157.9 trên 100
- Hạng 9954.9 trên 100
- Hạng 10444.0 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 10892.9 trên 100
- Hạng 27179.5 trên 100
- Hạng 34874.6 trên 100
- Hạng 48074.1 trên 100
- Hạng 56873.5 trên 100
- Hạng 63170.9 trên 100
- Hạng 71469.3 trên 100
- Hạng 88368.9 trên 100
- Hạng 94567.7 trên 100
- Hạng 108765.5 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 14 | 9.7% | 10.0% | 9.7% | 9.7% | 0 |
| 1 | 14 | 9.7% | 8.0% | 9.7% | 9.7% | 0 |
| 2 | 11 | 7.6% | 12.0% | 7.6% | 7.6% | 1 |
| 3 | 13 | 9.0% | 8.0% | 9.0% | 9.0% | 1 |
| 4 | 13 | 9.0% | 4.0% | 9.0% | 9.0% | 0 |
| 5 | 16 | 11.0% | 8.0% | 11.0% | 11.0% | 0 |
| 6 | 17 | 11.7% | 12.0% | 11.7% | 11.7% | 1 |
| 7 | 15 | 10.3% | 14.0% | 10.3% | 10.3% | 1 |
| 8 | 21 | 14.5% | 14.0% | 14.5% | 14.5% | 0 |
| 9 | 11 | 7.6% | 10.0% | 7.6% | 7.6% | 1 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 2.2 | 2.0 | 5 | |
| 1 | 2 | 2.2 | 2.0 | 4 | |
| 2 | 0 | 3.1 | 3.0 | 6 | |
| 3 | 0 | 2.6 | 2.0 | 6 | |
| 4 | 6 | 1.7 | 1.0 | 4 | |
| 5 | 2 | 2.2 | 2.0 | 6 | |
| 6 | 0 | 1.9 | 2.0 | 5 | |
| 7 | 0 | 1.9 | 2.0 | 3 | |
| 8 | 1 | 2.1 | 1.0 | 5 | |
| 9 | 0 | 2.6 | 1.5 | 7 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| lẻ-lẻ-chẵn-chẵn-lẻ | 3 | 10.3% | 14 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-chẵn-chẵn | 2 | 6.9% | 1 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-chẵn-chẵn | 2 | 6.9% | 9 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-chẵn-lẻ | 2 | 6.9% | 6 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-lẻ-chẵn | 2 | 6.9% | 2 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-chẵn-lẻ | 2 | 6.9% | 19 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-lẻ-chẵn | 2 | 6.9% | 12 | |
| lẻ-lẻ-chẵn-lẻ-lẻ | 2 | 6.9% | 8 | |
| lẻ-lẻ-lẻ-chẵn-chẵn | 2 | 6.9% | 15 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-chẵn-lẻ | 1 | 3.4% | 27 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.4% | 16 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-lẻ-lẻ | 1 | 3.4% | 24 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-chẵn-lẻ | 1 | 3.4% | 23 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.4% | 3 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-lẻ-lẻ | 1 | 3.4% | 18 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-lẻ-lẻ | 1 | 3.4% | 11 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-lẻ-lẻ | 1 | 3.4% | 0 | |
| lẻ-lẻ-chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.4% | 4 | |
| lẻ-lẻ-chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.4% | 13 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-cao-thấp-cao-thấp | 3 | 10.3% | 1 | |
| cao-thấp-cao-cao-cao | 3 | 10.3% | 16 | |
| cao-cao-cao-thấp-cao | 2 | 6.9% | 9 | |
| cao-cao-thấp-thấp-cao | 2 | 6.9% | 0 | |
| cao-thấp-cao-cao-thấp | 2 | 6.9% | 12 | |
| cao-thấp-thấp-cao-cao | 2 | 6.9% | 2 | |
| thấp-cao-cao-thấp-thấp | 2 | 6.9% | 5 | |
| cao-cao-cao-thấp-thấp | 1 | 3.4% | 21 | |
| cao-cao-thấp-cao-cao | 1 | 3.4% | 8 | |
| cao-thấp-cao-thấp-cao | 1 | 3.4% | 10 | |
| cao-thấp-cao-thấp-thấp | 1 | 3.4% | 24 | |
| cao-thấp-thấp-thấp-thấp | 1 | 3.4% | 25 | |
| thấp-cao-cao-thấp-cao | 1 | 3.4% | 22 | |
| thấp-cao-thấp-cao-cao | 1 | 3.4% | 4 | |
| thấp-cao-thấp-thấp-cao | 1 | 3.4% | 7 | |
| thấp-cao-thấp-thấp-thấp | 1 | 3.4% | 18 | |
| thấp-thấp-cao-cao-cao | 1 | 3.4% | 6 | |
| thấp-thấp-cao-cao-thấp | 1 | 3.4% | 3 | |
| thấp-thấp-cao-thấp-cao | 1 | 3.4% | 23 | |
| thấp-thấp-thấp-thấp-thấp | 1 | 3.4% | 14 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Một chữ số về hai lần | 15 | 51.7% | 1 | |
| Không có chữ số lặp | 11 | 37.9% | 0 | |
| Nhiều chữ số lặp | 3 | 10.3% | 10 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 27 | 4 | 13.8% | 0 | |
| Tổng 22 | 3 | 10.3% | 3 | |
| Tổng 23 | 3 | 10.3% | 13 | |
| Tổng 24 | 3 | 10.3% | 1 | |
| Tổng 30 | 3 | 10.3% | 8 | |
| Tổng 17 | 2 | 6.9% | 7 | |
| Tổng 21 | 2 | 6.9% | 15 | |
| Tổng 29 | 2 | 6.9% | 16 | |
| Tổng 15 | 1 | 3.4% | 25 | |
| Tổng 19 | 1 | 3.4% | 5 | |
| Tổng 20 | 1 | 3.4% | 23 | |
| Tổng 25 | 1 | 3.4% | 2 | |
| Tổng 26 | 1 | 3.4% | 20 | |
| Tổng 28 | 1 | 3.4% | 26 | |
| Tổng 9 | 1 | 3.4% | 14 |
3 số trên (3 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1898.0 trên 100
- Hạng 2065.5 trên 100
- Hạng 3764.7 trên 100
- Hạng 4261.3 trên 100
- Hạng 5653.2 trên 100
- Hạng 6345.0 trên 100
- Hạng 7943.8 trên 100
- Hạng 8140.2 trên 100
- Hạng 9540.2 trên 100
- Hạng 10425.8 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 10890.2 trên 100
- Hạng 23776.3 trên 100
- Hạng 38775.0 trên 100
- Hạng 49369.9 trên 100
- Hạng 50668.5 trên 100
- Hạng 64868.3 trên 100
- Hạng 78965.3 trên 100
- Hạng 86964.2 trên 100
- Hạng 93162.5 trên 100
- Hạng 106862.5 trên 100
Bộ 3 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 106882.2 trên 100
- Hạng 284878.2 trên 100
- Hạng 360876.2 trên 100
- Hạng 423774.2 trên 100
- Hạng 508373.8 trên 100
- Hạng 608272.9 trên 100
- Hạng 787872.6 trên 100
- Hạng 893772.6 trên 100
- Hạng 986971.1 trên 100
- Hạng 1087271.0 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 10 | 11.5% | 13.3% | 11.5% | 11.5% | 0 |
| 1 | 7 | 8.0% | 6.7% | 8.0% | 8.0% | 0 |
| 2 | 8 | 9.2% | 13.3% | 9.2% | 9.2% | 1 |
| 3 | 8 | 9.2% | 6.7% | 9.2% | 9.2% | 1 |
| 4 | 7 | 8.0% | 0.0% | 8.0% | 8.0% | 0 |
| 5 | 7 | 8.0% | 6.7% | 8.0% | 8.0% | 0 |
| 6 | 9 | 10.3% | 10.0% | 10.3% | 10.3% | 0 |
| 7 | 8 | 9.2% | 16.7% | 9.2% | 9.2% | 1 |
| 8 | 16 | 18.4% | 16.7% | 18.4% | 18.4% | 0 |
| 9 | 7 | 8.0% | 10.0% | 8.0% | 8.0% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 2.9 | 3.0 | 5 | |
| 1 | 2 | 3.2 | 3.0 | 6 | |
| 2 | 0 | 4.0 | 3.0 | 9 | |
| 3 | 0 | 4.0 | 4.0 | 7 | |
| 4 | 10 | 2.5 | 3.0 | 4 | |
| 5 | 2 | 4.3 | 3.0 | 11 | |
| 6 | 4 | 2.7 | 2.0 | 6 | |
| 7 | 0 | 3.3 | 2.0 | 8 | |
| 8 | 1 | 2.1 | 1.0 | 5 | |
| 9 | 6 | 3.3 | 2.0 | 7 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-chẵn-lẻ | 7 | 24.1% | 14 | |
| chẵn-chẵn-chẵn | 5 | 17.2% | 1 | |
| chẵn-lẻ-chẵn | 5 | 17.2% | 3 | |
| chẵn-lẻ-lẻ | 4 | 13.8% | 0 | |
| lẻ-lẻ-lẻ | 3 | 10.3% | 7 | |
| lẻ-chẵn-chẵn | 2 | 6.9% | 15 | |
| lẻ-lẻ-chẵn | 2 | 6.9% | 2 | |
| lẻ-chẵn-lẻ | 1 | 3.4% | 6 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-thấp-cao | 6 | 20.7% | 7 | |
| cao-cao-cao | 4 | 13.8% | 6 | |
| cao-thấp-thấp | 4 | 13.8% | 5 | |
| thấp-cao-cao | 4 | 13.8% | 2 | |
| cao-cao-thấp | 3 | 10.3% | 3 | |
| thấp-cao-thấp | 3 | 10.3% | 1 | |
| thấp-thấp-thấp | 3 | 10.3% | 14 | |
| thấp-thấp-cao | 2 | 6.9% | 0 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 25 | 86.2% | 0 | |
| Một chữ số về hai lần | 4 | 13.8% | 10 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 11 | 3 | 10.3% | 20 | |
| Tổng 14 | 3 | 10.3% | 2 | |
| Tổng 15 | 3 | 10.3% | 17 | |
| Tổng 13 | 2 | 6.9% | 11 | |
| Tổng 17 | 2 | 6.9% | 3 | |
| Tổng 19 | 2 | 6.9% | 7 | |
| Tổng 20 | 2 | 6.9% | 6 | |
| Tổng 23 | 2 | 6.9% | 16 | |
| Tổng 7 | 2 | 6.9% | 14 | |
| Tổng 8 | 2 | 6.9% | 5 | |
| Tổng 10 | 1 | 3.4% | 1 | |
| Tổng 12 | 1 | 3.4% | 0 | |
| Tổng 18 | 1 | 3.4% | 8 | |
| Tổng 22 | 1 | 3.4% | 26 | |
| Tổng 6 | 1 | 3.4% | 25 | |
| Tổng 9 | 1 | 3.4% | 13 |
2 số dưới (2 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1784.7 trên 100
- Hạng 2879.8 trên 100
- Hạng 3179.6 trên 100
- Hạng 4477.6 trên 100
- Hạng 5672.2 trên 100
- Hạng 6370.9 trên 100
- Hạng 7267.6 trên 100
- Hạng 8965.5 trên 100
- Hạng 9557.6 trên 100
- Hạng 10054.6 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 12986.2 trên 100
- Hạng 23673.5 trên 100
- Hạng 37872.1 trên 100
- Hạng 45970.2 trên 100
- Hạng 51869.3 trên 100
- Hạng 67469.3 trên 100
- Hạng 77967.1 trên 100
- Hạng 81665.4 trên 100
- Hạng 92465.3 trên 100
- Hạng 101463.6 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 8.6% | 5.0% | 8.6% | 8.6% | 0 |
| 1 | 5 | 8.6% | 15.0% | 8.6% | 8.6% | 0 |
| 2 | 6 | 10.3% | 10.0% | 10.3% | 10.3% | 0 |
| 3 | 7 | 12.1% | 5.0% | 12.1% | 12.1% | 0 |
| 4 | 6 | 10.3% | 15.0% | 10.3% | 10.3% | 0 |
| 5 | 4 | 6.9% | 10.0% | 6.9% | 6.9% | 1 |
| 6 | 6 | 10.3% | 10.0% | 10.3% | 10.3% | 0 |
| 7 | 7 | 12.1% | 10.0% | 12.1% | 12.1% | 0 |
| 8 | 7 | 12.1% | 10.0% | 12.1% | 12.1% | 0 |
| 9 | 5 | 8.6% | 10.0% | 8.6% | 8.6% | 1 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 6.5 | 4.5 | 15 | |
| 1 | 1 | 6.8 | 3.5 | 18 | |
| 2 | 5 | 4.4 | 4.0 | 8 | |
| 3 | 1 | 4.2 | 3.0 | 12 | |
| 4 | 5 | 3.0 | 2.0 | 9 | |
| 5 | 0 | 7.3 | 7.0 | 8 | |
| 6 | 3 | 4.4 | 4.0 | 9 | |
| 7 | 2 | 4.2 | 3.0 | 9 | |
| 8 | 4 | 3.2 | 2.0 | 7 | |
| 9 | 0 | 6.0 | 6.5 | 9 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| lẻ-chẵn | 11 | 37.9% | 3 | |
| chẵn-lẻ | 9 | 31.0% | 2 | |
| chẵn-chẵn | 5 | 17.2% | 5 | |
| lẻ-lẻ | 4 | 13.8% | 0 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| thấp-cao | 9 | 31.0% | 2 | |
| cao-thấp | 8 | 27.6% | 7 | |
| cao-cao | 6 | 20.7% | 0 | |
| thấp-thấp | 6 | 20.7% | 1 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 29 | 100.0% | 0 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 9 | 5 | 17.2% | 6 | |
| Tổng 11 | 4 | 13.8% | 9 | |
| Tổng 7 | 3 | 10.3% | 2 | |
| Tổng 8 | 3 | 10.3% | 15 | |
| Tổng 13 | 2 | 6.9% | 20 | |
| Tổng 14 | 2 | 6.9% | 0 | |
| Tổng 15 | 2 | 6.9% | 4 | |
| Tổng 5 | 2 | 6.9% | 10 | |
| Tổng 1 | 1 | 3.4% | 28 | |
| Tổng 10 | 1 | 3.4% | 7 | |
| Tổng 16 | 1 | 3.4% | 18 | |
| Tổng 3 | 1 | 3.4% | 19 | |
| Tổng 4 | 1 | 3.4% | 1 | |
| Tổng 6 | 1 | 3.4% | 5 |
Điểm được tạo từ những gì
- Tần suất trong 10, 30 và 100 kỳ quay gần nhất, đếm ở dạng chuỗi nên số 0 ở đầu không mất.
- Tần suất theo vị trí, theo số chữ số của giải.
- Trọng số độ mới: suy giảm theo hàm mũ, kỳ quay gần đây nặng hơn kỳ quay cũ.
- Thành phần dạng số: cặp 2 số bên trong con số, tổng các chữ số và dạng chẵn-lẻ, cao-thấp.
Xổ số Hà Nội chuyên biệt được thống kê thế nào
Kết quả cũ được tách theo các loại giải thật của Xổ số Hà Nội chuyên biệt, rồi đếm theo từng vị trí chữ số, theo cặp 2 số, theo tổng, theo khoảng cách và theo dạng chữ số. Mọi con số được giữ ở dạng chuỗi, nên số 0 ở đầu không bao giờ mất.
Điều mà điểm không thể nói
Điểm 0-100 được đưa về cùng thang để xếp hạng các số trong tập kỳ quay đã chọn. Đó không phải phần trăm cơ hội trúng thưởng. Mỗi kỳ quay là một sự kiện độc lập và kết quả cũ không chuyển sang kỳ sau.

