LOTTERYCHECKS · LOTTERY COLLECTION
Chỉ dữ liệu đã qua, không phải dự đoán
Xổ số Hà Nội đặc biệt: thống kê số
Thống kê từng trùng với kết quả thật bao nhiêu lần
Mỗi bản chụp của Xổ số Hà Nội đặc biệt chỉ dùng các kỳ quay công bố trước kỳ mục tiêu của nó. 10 cặp 2 số và bộ 3 số đứng đầu mà trang từng hiển thị được đối chiếu với số thật đã về.
- Kỳ quay đã kiểm tra
- 4 kỳ quay
- Kỳ quay có ít nhất một số trùng
- 2 kỳ quay
- Số đã trùng
- 2 số
| Kỳ quay | Giải | Số được xếp hạng và đã trùng | Số đã về | Đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 2 số dưới | 67 hạng 1, 87.9 trên 100 | 67 | Báo cáo gốc | |
| 2 số dưới | 67 hạng 10, 54.6 trên 100 | 67 | Báo cáo gốc |
Chỉ liệt kê những số đã trùng; số không trùng không được hiển thị, và một cặp 2 số chỉ tình cờ nằm trong giải dài 4 đến 7 chữ số không được tính là trùng.
- Kết quả mới nhất đã dùng
- 19 tháng 9, 2026
- Kỳ quay thực sự dùng
- 30 kỳ quay
- Cỡ mẫu
- Lớn
- Tính lúc
- 17:41 19 thg 9, 2026 (giờ Thái Lan)
Phạm vi: 30 kỳ quay. Không có dữ liệu nào được thêm vào, nên số kỳ quay dùng thật có thể ít hơn phạm vi.
Công thức v1.0.0
Giải đặc biệt (5 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1595.7 trên 100
- Hạng 2669.6 trên 100
- Hạng 3466.2 trên 100
- Hạng 4358.5 trên 100
- Hạng 5158.4 trên 100
- Hạng 6952.5 trên 100
- Hạng 7243.9 trên 100
- Hạng 8041.5 trên 100
- Hạng 9837.7 trên 100
- Hạng 10724.7 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 14592.5 trên 100
- Hạng 23187.7 trên 100
- Hạng 35284.7 trên 100
- Hạng 46577.3 trên 100
- Hạng 55575.9 trên 100
- Hạng 64674.9 trên 100
- Hạng 72571.0 trên 100
- Hạng 86169.5 trên 100
- Hạng 95065.9 trên 100
- Hạng 100565.4 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 10 | 6.7% | 10.0% | 6.7% | 7.1% | 0 |
| 1 | 20 | 13.3% | 8.0% | 13.3% | 12.4% | 0 |
| 2 | 13 | 8.7% | 6.0% | 8.7% | 9.4% | 0 |
| 3 | 18 | 12.0% | 8.0% | 12.0% | 12.4% | 0 |
| 4 | 17 | 11.3% | 14.0% | 11.3% | 10.0% | 1 |
| 5 | 26 | 17.3% | 18.0% | 17.3% | 17.1% | 2 |
| 6 | 14 | 9.3% | 16.0% | 9.3% | 10.6% | 2 |
| 7 | 9 | 6.0% | 2.0% | 6.0% | 7.1% | 0 |
| 8 | 11 | 7.3% | 6.0% | 7.3% | 7.1% | 0 |
| 9 | 12 | 8.0% | 12.0% | 8.0% | 7.1% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 1.8 | 1.5 | 4 | |
| 1 | 3 | 1.9 | 2.0 | 3 | |
| 2 | 2 | 2.8 | 2.0 | 7 | |
| 3 | 3 | 2.0 | 2.0 | 5 | |
| 4 | 0 | 2.1 | 2.0 | 4 | |
| 5 | 0 | 1.8 | 1.0 | 6 | |
| 6 | 0 | 2.1 | 2.0 | 6 | |
| 7 | 7 | 3.0 | 3.0 | 4 | |
| 8 | 3 | 3.0 | 1.5 | 8 | |
| 9 | 1 | 3.1 | 3.0 | 10 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-chẵn-lẻ-chẵn-lẻ | 4 | 13.3% | 0 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-chẵn-lẻ | 4 | 13.3% | 1 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-chẵn-lẻ | 3 | 10.0% | 6 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-chẵn-lẻ | 3 | 10.0% | 9 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-lẻ-lẻ | 3 | 10.0% | 3 | |
| lẻ-lẻ-lẻ-lẻ-lẻ | 3 | 10.0% | 22 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-lẻ-chẵn | 2 | 6.7% | 4 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 2 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-lẻ-lẻ | 1 | 3.3% | 8 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 23 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-chẵn-lẻ | 1 | 3.3% | 26 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 11 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 21 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-lẻ-lẻ | 1 | 3.3% | 29 | |
| lẻ-lẻ-chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 16 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-thấp-thấp-cao-thấp | 3 | 10.0% | 9 | |
| thấp-cao-cao-cao-cao | 3 | 10.0% | 0 | |
| cao-cao-thấp-thấp-thấp | 2 | 6.7% | 3 | |
| cao-thấp-cao-thấp-cao | 2 | 6.7% | 1 | |
| cao-thấp-thấp-thấp-thấp | 2 | 6.7% | 12 | |
| thấp-cao-cao-thấp-cao | 2 | 6.7% | 6 | |
| thấp-cao-thấp-thấp-cao | 2 | 6.7% | 28 | |
| thấp-thấp-cao-cao-thấp | 2 | 6.7% | 17 | |
| cao-cao-cao-thấp-cao | 1 | 3.3% | 26 | |
| cao-cao-thấp-cao-thấp | 1 | 3.3% | 20 | |
| cao-thấp-cao-cao-thấp | 1 | 3.3% | 7 | |
| cao-thấp-cao-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 15 | |
| cao-thấp-thấp-thấp-cao | 1 | 3.3% | 19 | |
| thấp-cao-cao-cao-thấp | 1 | 3.3% | 5 | |
| thấp-cao-thấp-cao-thấp | 1 | 3.3% | 2 | |
| thấp-thấp-cao-cao-cao | 1 | 3.3% | 27 | |
| thấp-thấp-cao-thấp-cao | 1 | 3.3% | 13 | |
| thấp-thấp-cao-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 16 | |
| thấp-thấp-thấp-cao-cao | 1 | 3.3% | 14 | |
| thấp-thấp-thấp-cao-thấp | 1 | 3.3% | 8 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Nhiều chữ số lặp | 11 | 36.7% | 0 | |
| Không có chữ số lặp | 10 | 33.3% | 5 | |
| Một chữ số về hai lần | 9 | 30.0% | 3 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 22 | 5 | 16.7% | 11 | |
| Tổng 21 | 4 | 13.3% | 14 | |
| Tổng 19 | 3 | 10.0% | 6 | |
| Tổng 14 | 2 | 6.7% | 8 | |
| Tổng 18 | 2 | 6.7% | 9 | |
| Tổng 20 | 2 | 6.7% | 19 | |
| Tổng 24 | 2 | 6.7% | 3 | |
| Tổng 10 | 1 | 3.3% | 16 | |
| Tổng 15 | 1 | 3.3% | 22 | |
| Tổng 16 | 1 | 3.3% | 2 | |
| Tổng 17 | 1 | 3.3% | 25 | |
| Tổng 25 | 1 | 3.3% | 7 | |
| Tổng 26 | 1 | 3.3% | 0 | |
| Tổng 27 | 1 | 3.3% | 1 | |
| Tổng 30 | 1 | 3.3% | 26 | |
| Tổng 35 | 1 | 3.3% | 4 | |
| Tổng 37 | 1 | 3.3% | 18 |
3 số trên (3 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1596.8 trên 100
- Hạng 2162.8 trên 100
- Hạng 3359.5 trên 100
- Hạng 4656.6 trên 100
- Hạng 5953.3 trên 100
- Hạng 6441.1 trên 100
- Hạng 7034.2 trên 100
- Hạng 8821.7 trên 100
- Hạng 9221.6 trên 100
- Hạng 10719.4 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 13195.5 trên 100
- Hạng 25073.0 trên 100
- Hạng 36069.6 trên 100
- Hạng 40569.0 trên 100
- Hạng 55167.9 trên 100
- Hạng 66166.1 trên 100
- Hạng 75663.4 trên 100
- Hạng 85462.9 trên 100
- Hạng 94562.7 trên 100
- Hạng 105861.1 trên 100
Bộ 3 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 154572.5 trên 100
- Hạng 231971.9 trên 100
- Hạng 356570.4 trên 100
- Hạng 450568.8 trên 100
- Hạng 558167.6 trên 100
- Hạng 631365.9 trên 100
- Hạng 755162.4 trên 100
- Hạng 831158.3 trên 100
- Hạng 950757.2 trên 100
- Hạng 1015155.7 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 7 | 7.8% | 6.7% | 7.8% | 6.9% | 0 |
| 1 | 13 | 14.4% | 13.3% | 14.4% | 13.7% | 0 |
| 2 | 4 | 4.4% | 3.3% | 4.4% | 5.9% | 0 |
| 3 | 13 | 14.4% | 10.0% | 14.4% | 13.7% | 0 |
| 4 | 8 | 8.9% | 10.0% | 8.9% | 7.8% | 0 |
| 5 | 17 | 18.9% | 23.3% | 18.9% | 18.6% | 2 |
| 6 | 8 | 8.9% | 16.7% | 8.9% | 9.8% | 1 |
| 7 | 5 | 5.6% | 0.0% | 5.6% | 7.8% | 0 |
| 8 | 5 | 5.6% | 3.3% | 5.6% | 5.9% | 0 |
| 9 | 10 | 11.1% | 13.3% | 11.1% | 9.8% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 2.3 | 2.0 | 4 | |
| 1 | 3 | 2.6 | 2.0 | 8 | |
| 2 | 2 | 7.3 | 8.0 | 9 | |
| 3 | 3 | 2.6 | 2.0 | 5 | |
| 4 | 1 | 3.6 | 2.0 | 9 | |
| 5 | 0 | 2.5 | 2.0 | 7 | |
| 6 | 0 | 2.4 | 2.0 | 5 | |
| 7 | 10 | 4.5 | 4.0 | 7 | |
| 8 | 5 | 5.5 | 6.5 | 8 | |
| 9 | 4 | 3.6 | 3.0 | 10 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| lẻ-chẵn-lẻ | 11 | 36.7% | 0 | |
| lẻ-lẻ-lẻ | 7 | 23.3% | 3 | |
| chẵn-chẵn-lẻ | 4 | 13.3% | 9 | |
| lẻ-lẻ-chẵn | 4 | 13.3% | 4 | |
| chẵn-chẵn-chẵn | 2 | 6.7% | 2 | |
| chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 11 | |
| chẵn-lẻ-lẻ | 1 | 3.3% | 8 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-thấp-cao | 6 | 20.0% | 1 | |
| thấp-cao-thấp | 6 | 20.0% | 2 | |
| cao-cao-cao | 4 | 13.3% | 0 | |
| cao-cao-thấp | 4 | 13.3% | 5 | |
| thấp-thấp-thấp | 4 | 13.3% | 3 | |
| thấp-thấp-cao | 3 | 10.0% | 19 | |
| cao-thấp-thấp | 2 | 6.7% | 15 | |
| thấp-cao-cao | 1 | 3.3% | 14 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 19 | 63.3% | 2 | |
| Một chữ số về hai lần | 11 | 36.7% | 0 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 14 | 5 | 16.7% | 1 | |
| Tổng 11 | 3 | 10.0% | 9 | |
| Tổng 12 | 3 | 10.0% | 10 | |
| Tổng 13 | 3 | 10.0% | 13 | |
| Tổng 7 | 3 | 10.0% | 3 | |
| Tổng 10 | 2 | 6.7% | 6 | |
| Tổng 16 | 2 | 6.7% | 0 | |
| Tổng 18 | 2 | 6.7% | 7 | |
| Tổng 8 | 2 | 6.7% | 2 | |
| Tổng 15 | 1 | 3.3% | 11 | |
| Tổng 17 | 1 | 3.3% | 26 | |
| Tổng 24 | 1 | 3.3% | 4 | |
| Tổng 26 | 1 | 3.3% | 18 | |
| Tổng 5 | 1 | 3.3% | 25 |
2 số dưới (2 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1788.0 trên 100
- Hạng 2377.9 trên 100
- Hạng 3669.0 trên 100
- Hạng 4458.6 trên 100
- Hạng 5854.8 trên 100
- Hạng 6147.3 trên 100
- Hạng 7934.6 trên 100
- Hạng 8232.9 trên 100
- Hạng 9521.3 trên 100
- Hạng 10013.5 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 16793.9 trên 100
- Hạng 21761.3 trên 100
- Hạng 38761.1 trên 100
- Hạng 43759.1 trên 100
- Hạng 58454.3 trên 100
- Hạng 62753.6 trên 100
- Hạng 74753.3 trên 100
- Hạng 83452.1 trên 100
- Hạng 90749.0 trên 100
- Hạng 108548.9 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 3.3% | 0.0% | 3.3% | 4.4% | 0 |
| 1 | 4 | 6.7% | 10.0% | 6.7% | 10.3% | 0 |
| 2 | 6 | 10.0% | 0.0% | 10.0% | 8.8% | 0 |
| 3 | 7 | 11.7% | 25.0% | 11.7% | 14.7% | 0 |
| 4 | 8 | 13.3% | 10.0% | 13.3% | 11.8% | 0 |
| 5 | 4 | 6.7% | 0.0% | 6.7% | 5.9% | 0 |
| 6 | 8 | 13.3% | 15.0% | 13.3% | 11.8% | 1 |
| 7 | 10 | 16.7% | 20.0% | 16.7% | 16.2% | 1 |
| 8 | 7 | 11.7% | 10.0% | 11.7% | 10.3% | 0 |
| 9 | 4 | 6.7% | 10.0% | 6.7% | 5.9% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 12 | 4.0 | 4.0 | 4 | |
| 1 | 1 | 9.0 | 9.0 | 15 | |
| 2 | 11 | 4.5 | 4.5 | 8 | |
| 3 | 1 | 4.0 | 3.0 | 9 | |
| 4 | 2 | 4.0 | 2.5 | 8 | |
| 5 | 10 | 4.7 | 3.0 | 10 | |
| 6 | 0 | 4.0 | 3.0 | 8 | |
| 7 | 0 | 2.9 | 3.0 | 5 | |
| 8 | 2 | 4.2 | 4.0 | 10 | |
| 9 | 6 | 6.3 | 8.0 | 10 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-lẻ | 11 | 36.7% | 0 | |
| lẻ-chẵn | 8 | 26.7% | 5 | |
| chẵn-chẵn | 6 | 20.0% | 2 | |
| lẻ-lẻ | 5 | 16.7% | 1 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| thấp-cao | 10 | 33.3% | 4 | |
| cao-cao | 9 | 30.0% | 0 | |
| thấp-thấp | 6 | 20.0% | 1 | |
| cao-thấp | 5 | 16.7% | 2 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 27 | 90.0% | 0 | |
| Một chữ số về hai lần | 3 | 10.0% | 8 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 13 | 5 | 16.7% | 0 | |
| Tổng 9 | 4 | 13.3% | 13 | |
| Tổng 10 | 3 | 10.0% | 9 | |
| Tổng 11 | 3 | 10.0% | 14 | |
| Tổng 7 | 3 | 10.0% | 5 | |
| Tổng 8 | 3 | 10.0% | 4 | |
| Tổng 15 | 2 | 6.7% | 6 | |
| Tổng 4 | 2 | 6.7% | 1 | |
| Tổng 12 | 1 | 3.3% | 2 | |
| Tổng 14 | 1 | 3.3% | 27 | |
| Tổng 17 | 1 | 3.3% | 7 | |
| Tổng 3 | 1 | 3.3% | 19 | |
| Tổng 6 | 1 | 3.3% | 8 |
Điểm được tạo từ những gì
- Tần suất trong 10, 30 và 100 kỳ quay gần nhất, đếm ở dạng chuỗi nên số 0 ở đầu không mất.
- Tần suất theo vị trí, theo số chữ số của giải.
- Trọng số độ mới: suy giảm theo hàm mũ, kỳ quay gần đây nặng hơn kỳ quay cũ.
- Thành phần dạng số: cặp 2 số bên trong con số, tổng các chữ số và dạng chẵn-lẻ, cao-thấp.
Xổ số Hà Nội đặc biệt được thống kê thế nào
Kết quả cũ được tách theo các loại giải thật của Xổ số Hà Nội đặc biệt, rồi đếm theo từng vị trí chữ số, theo cặp 2 số, theo tổng, theo khoảng cách và theo dạng chữ số. Mọi con số được giữ ở dạng chuỗi, nên số 0 ở đầu không bao giờ mất.
Điều mà điểm không thể nói
Điểm 0-100 được đưa về cùng thang để xếp hạng các số trong tập kỳ quay đã chọn. Đó không phải phần trăm cơ hội trúng thưởng. Mỗi kỳ quay là một sự kiện độc lập và kết quả cũ không chuyển sang kỳ sau.

