LOTTERYCHECKS · LOTTERY COLLECTION
Chỉ dữ liệu đã qua, không phải dự đoán
Xổ số Hà Nội Đoàn kết: thống kê số
Thống kê từng trùng với kết quả thật bao nhiêu lần
Mỗi bản chụp của Xổ số Hà Nội Đoàn kết chỉ dùng các kỳ quay công bố trước kỳ mục tiêu của nó. 10 cặp 2 số và bộ 3 số đứng đầu mà trang từng hiển thị được đối chiếu với số thật đã về.
- Kỳ quay đã kiểm tra
- 4 kỳ quay
- Kỳ quay có ít nhất một số trùng
- 0 kỳ quay
- Số đã trùng
- 0 số
Đã kiểm tra 4 kỳ quay. Chưa có số nào trong 10 số đứng đầu trùng với kết quả thật.
Chỉ liệt kê những số đã trùng; số không trùng không được hiển thị, và một cặp 2 số chỉ tình cờ nằm trong giải dài 4 đến 7 chữ số không được tính là trùng.
- Kết quả mới nhất đã dùng
- 19 tháng 9, 2026
- Kỳ quay thực sự dùng
- 30 kỳ quay
- Cỡ mẫu
- Lớn
- Tính lúc
- 17:37 19 thg 9, 2026 (giờ Thái Lan)
Phạm vi: 30 kỳ quay. Không có dữ liệu nào được thêm vào, nên số kỳ quay dùng thật có thể ít hơn phạm vi.
Công thức v1.0.0
Giải đặc biệt (5 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1094.5 trên 100
- Hạng 2289.2 trên 100
- Hạng 3668.8 trên 100
- Hạng 4958.9 trên 100
- Hạng 5849.4 trên 100
- Hạng 6347.9 trên 100
- Hạng 7147.6 trên 100
- Hạng 8438.4 trên 100
- Hạng 9528.6 trên 100
- Hạng 10723.8 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 12091.5 trên 100
- Hạng 29088.9 trên 100
- Hạng 31088.5 trên 100
- Hạng 40287.0 trên 100
- Hạng 50079.7 trên 100
- Hạng 62678.8 trên 100
- Hạng 72277.3 trên 100
- Hạng 80676.4 trên 100
- Hạng 98076.0 trên 100
- Hạng 103670.3 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 25 | 16.7% | 18.0% | 16.7% | 15.9% | 0 |
| 1 | 16 | 10.7% | 4.0% | 10.7% | 11.2% | 0 |
| 2 | 24 | 16.0% | 18.0% | 16.0% | 15.9% | 0 |
| 3 | 14 | 9.3% | 8.0% | 9.3% | 10.0% | 1 |
| 4 | 11 | 7.3% | 6.0% | 7.3% | 7.1% | 1 |
| 5 | 7 | 4.7% | 6.0% | 4.7% | 5.3% | 1 |
| 6 | 17 | 11.3% | 16.0% | 11.3% | 10.0% | 0 |
| 7 | 7 | 4.7% | 4.0% | 4.7% | 5.3% | 0 |
| 8 | 14 | 9.3% | 8.0% | 9.3% | 10.0% | 2 |
| 9 | 15 | 10.0% | 12.0% | 10.0% | 9.4% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 1.6 | 1.0 | 5 | |
| 1 | 1 | 2.5 | 2.0 | 6 | |
| 2 | 1 | 1.5 | 1.0 | 3 | |
| 3 | 0 | 2.4 | 1.0 | 6 | |
| 4 | 0 | 3.6 | 3.5 | 6 | |
| 5 | 0 | 4.5 | 4.0 | 7 | |
| 6 | 2 | 2.0 | 2.0 | 4 | |
| 7 | 8 | 2.7 | 2.0 | 7 | |
| 8 | 0 | 2.9 | 2.5 | 6 | |
| 9 | 2 | 2.1 | 2.0 | 5 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-lẻ-lẻ-chẵn-chẵn | 3 | 10.0% | 5 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-chẵn-lẻ | 2 | 6.7% | 9 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-lẻ-lẻ | 2 | 6.7% | 12 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-chẵn-chẵn | 2 | 6.7% | 1 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-chẵn-lẻ | 2 | 6.7% | 0 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-lẻ-chẵn | 2 | 6.7% | 2 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-lẻ-lẻ | 2 | 6.7% | 11 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-chẵn-chẵn | 2 | 6.7% | 14 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 22 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 6 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 3 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 28 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-lẻ-lẻ | 1 | 3.3% | 8 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 26 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-chẵn-lẻ | 1 | 3.3% | 4 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 27 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-chẵn-lẻ | 1 | 3.3% | 29 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-chẵn-lẻ | 1 | 3.3% | 17 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 10 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-lẻ-lẻ | 1 | 3.3% | 24 | |
| lẻ-lẻ-chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 23 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-thấp-cao-thấp-thấp | 4 | 13.3% | 10 | |
| thấp-thấp-cao-thấp-cao | 4 | 13.3% | 3 | |
| cao-thấp-thấp-cao-cao | 3 | 10.0% | 8 | |
| cao-cao-thấp-thấp-cao | 2 | 6.7% | 6 | |
| thấp-cao-thấp-cao-cao | 2 | 6.7% | 0 | |
| thấp-cao-thấp-thấp-thấp | 2 | 6.7% | 4 | |
| thấp-thấp-cao-thấp-thấp | 2 | 6.7% | 16 | |
| thấp-thấp-thấp-thấp-thấp | 2 | 6.7% | 1 | |
| cao-cao-cao-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 14 | |
| cao-cao-thấp-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 27 | |
| cao-thấp-cao-cao-cao | 1 | 3.3% | 2 | |
| cao-thấp-thấp-cao-thấp | 1 | 3.3% | 15 | |
| cao-thấp-thấp-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 25 | |
| thấp-cao-cao-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 5 | |
| thấp-cao-thấp-thấp-cao | 1 | 3.3% | 28 | |
| thấp-thấp-thấp-cao-cao | 1 | 3.3% | 11 | |
| thấp-thấp-thấp-cao-thấp | 1 | 3.3% | 19 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Một chữ số về hai lần | 17 | 56.7% | 0 | |
| Không có chữ số lặp | 8 | 26.7% | 8 | |
| Nhiều chữ số lặp | 5 | 16.7% | 1 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 20 | 3 | 10.0% | 5 | |
| Tổng 27 | 3 | 10.0% | 6 | |
| Tổng 28 | 3 | 10.0% | 0 | |
| Tổng 10 | 2 | 6.7% | 19 | |
| Tổng 16 | 2 | 6.7% | 23 | |
| Tổng 17 | 2 | 6.7% | 3 | |
| Tổng 19 | 2 | 6.7% | 10 | |
| Tổng 24 | 2 | 6.7% | 12 | |
| Tổng 12 | 1 | 3.3% | 13 | |
| Tổng 13 | 1 | 3.3% | 21 | |
| Tổng 14 | 1 | 3.3% | 4 | |
| Tổng 15 | 1 | 3.3% | 11 | |
| Tổng 18 | 1 | 3.3% | 28 | |
| Tổng 21 | 1 | 3.3% | 15 | |
| Tổng 23 | 1 | 3.3% | 8 | |
| Tổng 26 | 1 | 3.3% | 7 | |
| Tổng 3 | 1 | 3.3% | 1 | |
| Tổng 32 | 1 | 3.3% | 2 | |
| Tổng 9 | 1 | 3.3% | 16 |
3 số trên (3 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1094.5 trên 100
- Hạng 2685.2 trên 100
- Hạng 3273.1 trên 100
- Hạng 4154.4 trên 100
- Hạng 5353.1 trên 100
- Hạng 6446.5 trên 100
- Hạng 7843.7 trên 100
- Hạng 8942.6 trên 100
- Hạng 9536.5 trên 100
- Hạng 10735.9 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 10096.3 trên 100
- Hạng 28082.5 trên 100
- Hạng 33681.3 trên 100
- Hạng 46369.9 trên 100
- Hạng 52068.6 trên 100
- Hạng 63168.1 trên 100
- Hạng 70666.8 trên 100
- Hạng 82866.5 trên 100
- Hạng 94366.0 trên 100
- Hạng 103264.5 trên 100
Bộ 3 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 190683.7 trên 100
- Hạng 220083.4 trên 100
- Hạng 300179.8 trên 100
- Hạng 436677.9 trên 100
- Hạng 563273.8 trên 100
- Hạng 623173.7 trên 100
- Hạng 743672.8 trên 100
- Hạng 828671.1 trên 100
- Hạng 928070.0 trên 100
- Hạng 1080769.2 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 13 | 14.4% | 20.0% | 14.4% | 13.7% | 0 |
| 1 | 11 | 12.2% | 3.3% | 12.2% | 12.7% | 0 |
| 2 | 13 | 14.4% | 10.0% | 14.4% | 14.7% | 0 |
| 3 | 9 | 10.0% | 10.0% | 10.0% | 9.8% | 0 |
| 4 | 8 | 8.9% | 6.7% | 8.9% | 8.8% | 1 |
| 5 | 4 | 4.4% | 10.0% | 4.4% | 5.9% | 1 |
| 6 | 12 | 13.3% | 20.0% | 13.3% | 11.8% | 0 |
| 7 | 6 | 6.7% | 6.7% | 6.7% | 6.9% | 0 |
| 8 | 7 | 7.8% | 6.7% | 7.8% | 8.8% | 1 |
| 9 | 7 | 7.8% | 6.7% | 7.8% | 6.9% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 2.9 | 2.0 | 6 | |
| 1 | 4 | 3.0 | 3.0 | 6 | |
| 2 | 1 | 2.4 | 2.0 | 5 | |
| 3 | 6 | 2.9 | 2.5 | 6 | |
| 4 | 0 | 5.8 | 6.0 | 8 | |
| 5 | 0 | 3.7 | 3.0 | 5 | |
| 6 | 2 | 2.9 | 3.0 | 5 | |
| 7 | 8 | 3.2 | 3.0 | 7 | |
| 8 | 0 | 4.3 | 4.0 | 9 | |
| 9 | 2 | 4.5 | 4.0 | 9 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| lẻ-chẵn-chẵn | 6 | 20.0% | 3 | |
| chẵn-chẵn-chẵn | 5 | 16.7% | 1 | |
| chẵn-chẵn-lẻ | 5 | 16.7% | 0 | |
| chẵn-lẻ-chẵn | 4 | 13.3% | 2 | |
| chẵn-lẻ-lẻ | 4 | 13.3% | 11 | |
| lẻ-chẵn-lẻ | 2 | 6.7% | 17 | |
| lẻ-lẻ-chẵn | 2 | 6.7% | 10 | |
| lẻ-lẻ-lẻ | 2 | 6.7% | 8 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-thấp-thấp | 8 | 26.7% | 5 | |
| thấp-cao-cao | 6 | 20.0% | 0 | |
| thấp-thấp-thấp | 6 | 20.0% | 1 | |
| cao-thấp-cao | 4 | 13.3% | 3 | |
| thấp-thấp-cao | 3 | 10.0% | 6 | |
| thấp-cao-thấp | 2 | 6.7% | 15 | |
| cao-cao-cao | 1 | 3.3% | 2 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 20 | 66.7% | 0 | |
| Một chữ số về hai lần | 10 | 33.3% | 1 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 15 | 5 | 16.7% | 3 | |
| Tổng 16 | 4 | 13.3% | 17 | |
| Tổng 11 | 3 | 10.0% | 18 | |
| Tổng 1 | 2 | 6.7% | 4 | |
| Tổng 17 | 2 | 6.7% | 0 | |
| Tổng 6 | 2 | 6.7% | 13 | |
| Tổng 8 | 2 | 6.7% | 16 | |
| Tổng 9 | 2 | 6.7% | 5 | |
| Tổng 10 | 1 | 3.3% | 15 | |
| Tổng 12 | 1 | 3.3% | 10 | |
| Tổng 13 | 1 | 3.3% | 6 | |
| Tổng 14 | 1 | 3.3% | 11 | |
| Tổng 18 | 1 | 3.3% | 12 | |
| Tổng 2 | 1 | 3.3% | 1 | |
| Tổng 21 | 1 | 3.3% | 2 | |
| Tổng 5 | 1 | 3.3% | 27 |
2 số dưới (2 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1592.3 trên 100
- Hạng 2873.1 trên 100
- Hạng 3672.6 trên 100
- Hạng 4764.5 trên 100
- Hạng 5160.2 trên 100
- Hạng 6948.4 trên 100
- Hạng 7444.9 trên 100
- Hạng 8244.7 trên 100
- Hạng 9343.5 trên 100
- Hạng 10018.7 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 17691.8 trên 100
- Hạng 27885.1 trên 100
- Hạng 37570.6 trên 100
- Hạng 48664.5 trên 100
- Hạng 54562.2 trên 100
- Hạng 68561.0 trên 100
- Hạng 75660.5 trên 100
- Hạng 85960.1 trên 100
- Hạng 99557.9 trên 100
- Hạng 105357.5 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 3 | 5.0% | 0.0% | 5.0% | 5.9% | 0 |
| 1 | 5 | 8.3% | 15.0% | 8.3% | 10.3% | 0 |
| 2 | 4 | 6.7% | 10.0% | 6.7% | 7.4% | 0 |
| 3 | 4 | 6.7% | 10.0% | 6.7% | 5.9% | 0 |
| 4 | 5 | 8.3% | 5.0% | 8.3% | 8.8% | 1 |
| 5 | 9 | 15.0% | 20.0% | 15.0% | 13.2% | 1 |
| 6 | 7 | 11.7% | 15.0% | 11.7% | 13.2% | 0 |
| 7 | 10 | 16.7% | 5.0% | 16.7% | 14.7% | 0 |
| 8 | 7 | 11.7% | 15.0% | 11.7% | 10.3% | 0 |
| 9 | 6 | 10.0% | 5.0% | 10.0% | 10.3% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 12 | 8.0 | 8.0 | 15 | |
| 1 | 2 | 8.0 | 6.0 | 14 | |
| 2 | 3 | 5.3 | 5.0 | 8 | |
| 3 | 2 | 6.3 | 5.0 | 10 | |
| 4 | 0 | 6.0 | 5.5 | 11 | |
| 5 | 0 | 3.4 | 3.0 | 7 | |
| 6 | 1 | 3.8 | 4.0 | 6 | |
| 7 | 5 | 2.3 | 2.0 | 5 | |
| 8 | 1 | 4.5 | 4.0 | 8 | |
| 9 | 4 | 6.3 | 5.5 | 10 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| lẻ-lẻ | 10 | 33.3% | 2 | |
| lẻ-chẵn | 8 | 26.7% | 5 | |
| chẵn-chẵn | 6 | 20.0% | 1 | |
| chẵn-lẻ | 6 | 20.0% | 0 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-cao | 14 | 46.7% | 1 | |
| cao-thấp | 6 | 20.0% | 3 | |
| thấp-cao | 5 | 16.7% | 0 | |
| thấp-thấp | 5 | 16.7% | 2 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 28 | 93.3% | 0 | |
| Một chữ số về hai lần | 2 | 6.7% | 8 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 13 | 4 | 13.3% | 5 | |
| Tổng 10 | 3 | 10.0% | 3 | |
| Tổng 14 | 3 | 10.0% | 1 | |
| Tổng 8 | 3 | 10.0% | 7 | |
| Tổng 11 | 2 | 6.7% | 9 | |
| Tổng 12 | 2 | 6.7% | 13 | |
| Tổng 15 | 2 | 6.7% | 10 | |
| Tổng 5 | 2 | 6.7% | 22 | |
| Tổng 7 | 2 | 6.7% | 11 | |
| Tổng 9 | 2 | 6.7% | 0 | |
| Tổng 16 | 1 | 3.3% | 23 | |
| Tổng 18 | 1 | 3.3% | 29 | |
| Tổng 2 | 1 | 3.3% | 8 | |
| Tổng 4 | 1 | 3.3% | 2 | |
| Tổng 6 | 1 | 3.3% | 19 |
Điểm được tạo từ những gì
- Tần suất trong 10, 30 và 100 kỳ quay gần nhất, đếm ở dạng chuỗi nên số 0 ở đầu không mất.
- Tần suất theo vị trí, theo số chữ số của giải.
- Trọng số độ mới: suy giảm theo hàm mũ, kỳ quay gần đây nặng hơn kỳ quay cũ.
- Thành phần dạng số: cặp 2 số bên trong con số, tổng các chữ số và dạng chẵn-lẻ, cao-thấp.
Xổ số Hà Nội Đoàn kết được thống kê thế nào
Kết quả cũ được tách theo các loại giải thật của Xổ số Hà Nội Đoàn kết, rồi đếm theo từng vị trí chữ số, theo cặp 2 số, theo tổng, theo khoảng cách và theo dạng chữ số. Mọi con số được giữ ở dạng chuỗi, nên số 0 ở đầu không bao giờ mất.
Điều mà điểm không thể nói
Điểm 0-100 được đưa về cùng thang để xếp hạng các số trong tập kỳ quay đã chọn. Đó không phải phần trăm cơ hội trúng thưởng. Mỗi kỳ quay là một sự kiện độc lập và kết quả cũ không chuyển sang kỳ sau.

