LOTTERYCHECKS · LOTTERY COLLECTION
Chỉ dữ liệu đã qua, không phải dự đoán
Xổ số Hà Nội VIP: thống kê số
Thống kê từng trùng với kết quả thật bao nhiêu lần
Mỗi bản chụp của Xổ số Hà Nội VIP chỉ dùng các kỳ quay công bố trước kỳ mục tiêu của nó. 10 cặp 2 số và bộ 3 số đứng đầu mà trang từng hiển thị được đối chiếu với số thật đã về.
- Kỳ quay đã kiểm tra
- 4 kỳ quay
- Kỳ quay có ít nhất một số trùng
- 0 kỳ quay
- Số đã trùng
- 0 số
Đã kiểm tra 4 kỳ quay. Chưa có số nào trong 10 số đứng đầu trùng với kết quả thật.
Chỉ liệt kê những số đã trùng; số không trùng không được hiển thị, và một cặp 2 số chỉ tình cờ nằm trong giải dài 4 đến 7 chữ số không được tính là trùng.
- Kết quả mới nhất đã dùng
- 19 tháng 9, 2026
- Kỳ quay thực sự dùng
- 30 kỳ quay
- Cỡ mẫu
- Lớn
- Tính lúc
- 19:39 19 thg 9, 2026 (giờ Thái Lan)
Phạm vi: 30 kỳ quay. Không có dữ liệu nào được thêm vào, nên số kỳ quay dùng thật có thể ít hơn phạm vi.
Công thức v1.0.0
Giải đặc biệt (5 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1990.7 trên 100
- Hạng 2489.7 trên 100
- Hạng 3382.4 trên 100
- Hạng 4580.8 trên 100
- Hạng 5880.5 trên 100
- Hạng 6077.5 trên 100
- Hạng 7263.7 trên 100
- Hạng 8660.6 trên 100
- Hạng 9146.6 trên 100
- Hạng 10740.3 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 19098.4 trên 100
- Hạng 23993.0 trên 100
- Hạng 30992.5 trên 100
- Hạng 44592.3 trên 100
- Hạng 59190.1 trên 100
- Hạng 60889.8 trên 100
- Hạng 75486.7 trên 100
- Hạng 88686.6 trên 100
- Hạng 98882.9 trên 100
- Hạng 104180.7 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 18 | 12.0% | 10.0% | 12.0% | 11.2% | 1 |
| 1 | 11 | 7.3% | 6.0% | 7.3% | 6.5% | 1 |
| 2 | 11 | 7.3% | 10.0% | 7.3% | 7.6% | 0 |
| 3 | 18 | 12.0% | 12.0% | 12.0% | 11.8% | 0 |
| 4 | 17 | 11.3% | 14.0% | 11.3% | 12.9% | 1 |
| 5 | 16 | 10.7% | 12.0% | 10.7% | 11.2% | 1 |
| 6 | 13 | 8.7% | 8.0% | 8.7% | 8.8% | 0 |
| 7 | 10 | 6.7% | 4.0% | 6.7% | 7.1% | 0 |
| 8 | 16 | 10.7% | 12.0% | 10.7% | 10.0% | 0 |
| 9 | 20 | 13.3% | 12.0% | 13.3% | 12.9% | 1 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 1.9 | 2.0 | 4 | |
| 1 | 0 | 3.2 | 3.0 | 7 | |
| 2 | 1 | 3.4 | 3.0 | 6 | |
| 3 | 2 | 2.0 | 2.0 | 4 | |
| 4 | 0 | 2.4 | 2.0 | 7 | |
| 5 | 0 | 2.9 | 2.5 | 8 | |
| 6 | 1 | 2.5 | 3.0 | 4 | |
| 7 | 4 | 3.1 | 2.5 | 7 | |
| 8 | 2 | 2.6 | 1.5 | 8 | |
| 9 | 0 | 1.8 | 2.0 | 3 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-chẵn-chẵn-lẻ-lẻ | 5 | 16.7% | 3 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-lẻ-chẵn | 2 | 6.7% | 19 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-lẻ-lẻ | 2 | 6.7% | 6 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-lẻ-chẵn | 2 | 6.7% | 7 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-chẵn-chẵn | 2 | 6.7% | 1 | |
| lẻ-lẻ-chẵn-lẻ-lẻ | 2 | 6.7% | 11 | |
| lẻ-lẻ-lẻ-chẵn-lẻ | 2 | 6.7% | 15 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 25 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-chẵn-lẻ | 1 | 3.3% | 18 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 16 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-chẵn-lẻ | 1 | 3.3% | 12 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-lẻ-lẻ | 1 | 3.3% | 29 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-chẵn-lẻ | 1 | 3.3% | 2 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 4 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-lẻ-lẻ | 1 | 3.3% | 5 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-chẵn-lẻ | 1 | 3.3% | 13 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 0 | |
| lẻ-lẻ-chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 14 | |
| lẻ-lẻ-lẻ-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 28 | |
| lẻ-lẻ-lẻ-lẻ-lẻ | 1 | 3.3% | 20 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| thấp-cao-thấp-cao-cao | 3 | 10.0% | 10 | |
| cao-cao-thấp-cao-thấp | 2 | 6.7% | 4 | |
| cao-thấp-thấp-cao-thấp | 2 | 6.7% | 0 | |
| thấp-cao-cao-cao-thấp | 2 | 6.7% | 17 | |
| thấp-cao-cao-thấp-cao | 2 | 6.7% | 12 | |
| thấp-thấp-cao-thấp-cao | 2 | 6.7% | 13 | |
| thấp-thấp-thấp-thấp-cao | 2 | 6.7% | 5 | |
| cao-cao-cao-cao-cao | 1 | 3.3% | 20 | |
| cao-cao-cao-cao-thấp | 1 | 3.3% | 9 | |
| cao-cao-thấp-cao-cao | 1 | 3.3% | 26 | |
| cao-cao-thấp-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 27 | |
| cao-thấp-cao-thấp-cao | 1 | 3.3% | 24 | |
| cao-thấp-thấp-cao-cao | 1 | 3.3% | 6 | |
| cao-thấp-thấp-thấp-cao | 1 | 3.3% | 1 | |
| cao-thấp-thấp-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 16 | |
| thấp-cao-cao-cao-cao | 1 | 3.3% | 2 | |
| thấp-cao-thấp-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 14 | |
| thấp-thấp-cao-cao-cao | 1 | 3.3% | 25 | |
| thấp-thấp-cao-cao-thấp | 1 | 3.3% | 3 | |
| thấp-thấp-cao-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 7 | |
| thấp-thấp-thấp-cao-cao | 1 | 3.3% | 8 | |
| thấp-thấp-thấp-cao-thấp | 1 | 3.3% | 23 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Một chữ số về hai lần | 20 | 66.7% | 1 | |
| Nhiều chữ số lặp | 5 | 16.7% | 5 | |
| Không có chữ số lặp | 5 | 16.7% | 0 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 19 | 5 | 16.7% | 0 | |
| Tổng 26 | 3 | 10.0% | 11 | |
| Tổng 28 | 3 | 10.0% | 4 | |
| Tổng 14 | 2 | 6.7% | 8 | |
| Tổng 16 | 2 | 6.7% | 15 | |
| Tổng 23 | 2 | 6.7% | 5 | |
| Tổng 24 | 2 | 6.7% | 25 | |
| Tổng 25 | 2 | 6.7% | 18 | |
| Tổng 17 | 1 | 3.3% | 21 | |
| Tổng 18 | 1 | 3.3% | 14 | |
| Tổng 20 | 1 | 3.3% | 3 | |
| Tổng 21 | 1 | 3.3% | 6 | |
| Tổng 22 | 1 | 3.3% | 29 | |
| Tổng 29 | 1 | 3.3% | 28 | |
| Tổng 32 | 1 | 3.3% | 9 | |
| Tổng 34 | 1 | 3.3% | 2 | |
| Tổng 37 | 1 | 3.3% | 20 |
3 số trên (3 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1992.0 trên 100
- Hạng 2876.6 trên 100
- Hạng 3276.4 trên 100
- Hạng 4575.8 trên 100
- Hạng 5371.8 trên 100
- Hạng 6762.2 trên 100
- Hạng 7160.1 trên 100
- Hạng 8658.3 trên 100
- Hạng 9458.2 trên 100
- Hạng 10054.7 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 14586.2 trên 100
- Hạng 28981.6 trên 100
- Hạng 37381.4 trên 100
- Hạng 45579.6 trên 100
- Hạng 50973.5 trên 100
- Hạng 61972.4 trên 100
- Hạng 79372.1 trên 100
- Hạng 88671.5 trên 100
- Hạng 95771.3 trên 100
- Hạng 101570.8 trên 100
Bộ 3 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 145586.0 trên 100
- Hạng 285375.9 trên 100
- Hạng 319068.0 trên 100
- Hạng 407363.8 trên 100
- Hạng 543963.8 trên 100
- Hạng 625762.8 trên 100
- Hạng 709362.0 trên 100
- Hạng 889161.3 trên 100
- Hạng 990761.1 trên 100
- Hạng 1074559.7 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 8 | 8.9% | 6.7% | 8.9% | 7.8% | 1 |
| 1 | 9 | 10.0% | 6.7% | 10.0% | 8.8% | 1 |
| 2 | 7 | 7.8% | 16.7% | 7.8% | 7.8% | 0 |
| 3 | 10 | 11.1% | 10.0% | 11.1% | 10.8% | 0 |
| 4 | 8 | 8.9% | 6.7% | 8.9% | 11.8% | 0 |
| 5 | 10 | 11.1% | 13.3% | 11.1% | 9.8% | 0 |
| 6 | 8 | 8.9% | 6.7% | 8.9% | 9.8% | 0 |
| 7 | 9 | 10.0% | 6.7% | 10.0% | 10.8% | 0 |
| 8 | 10 | 11.1% | 10.0% | 11.1% | 10.8% | 0 |
| 9 | 11 | 12.2% | 16.7% | 12.2% | 11.8% | 1 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 3.3 | 2.0 | 7 | |
| 1 | 0 | 4.1 | 3.0 | 9 | |
| 2 | 1 | 5.0 | 5.0 | 7 | |
| 3 | 3 | 2.8 | 3.0 | 5 | |
| 4 | 5 | 3.7 | 2.0 | 10 | |
| 5 | 3 | 3.7 | 3.0 | 8 | |
| 6 | 1 | 4.5 | 3.5 | 8 | |
| 7 | 4 | 3.1 | 2.5 | 7 | |
| 8 | 2 | 3.7 | 2.0 | 14 | |
| 9 | 0 | 2.6 | 2.0 | 4 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-lẻ-lẻ | 10 | 33.3% | 3 | |
| lẻ-lẻ-chẵn | 5 | 16.7% | 0 | |
| chẵn-chẵn-chẵn | 4 | 13.3% | 1 | |
| lẻ-chẵn-lẻ | 4 | 13.3% | 12 | |
| chẵn-chẵn-lẻ | 2 | 6.7% | 2 | |
| lẻ-chẵn-chẵn | 2 | 6.7% | 16 | |
| lẻ-lẻ-lẻ | 2 | 6.7% | 20 | |
| chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 4 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| thấp-cao-cao | 6 | 20.0% | 6 | |
| cao-thấp-cao | 5 | 16.7% | 12 | |
| thấp-cao-thấp | 5 | 16.7% | 0 | |
| cao-cao-thấp | 4 | 13.3% | 3 | |
| cao-cao-cao | 3 | 10.0% | 2 | |
| thấp-thấp-cao | 3 | 10.0% | 1 | |
| thấp-thấp-thấp | 3 | 10.0% | 14 | |
| cao-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 7 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 20 | 66.7% | 0 | |
| Một chữ số về hai lần | 10 | 33.3% | 1 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 16 | 6 | 20.0% | 3 | |
| Tổng 14 | 5 | 16.7% | 6 | |
| Tổng 10 | 4 | 13.3% | 0 | |
| Tổng 12 | 3 | 10.0% | 7 | |
| Tổng 18 | 2 | 6.7% | 17 | |
| Tổng 6 | 2 | 6.7% | 14 | |
| Tổng 11 | 1 | 3.3% | 4 | |
| Tổng 13 | 1 | 3.3% | 29 | |
| Tổng 15 | 1 | 3.3% | 18 | |
| Tổng 17 | 1 | 3.3% | 28 | |
| Tổng 22 | 1 | 3.3% | 25 | |
| Tổng 23 | 1 | 3.3% | 20 | |
| Tổng 25 | 1 | 3.3% | 2 | |
| Tổng 9 | 1 | 3.3% | 16 |
2 số dưới (2 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1388.3 trên 100
- Hạng 2084.6 trên 100
- Hạng 3559.8 trên 100
- Hạng 4257.4 trên 100
- Hạng 5952.0 trên 100
- Hạng 6648.0 trên 100
- Hạng 7845.3 trên 100
- Hạng 8745.1 trên 100
- Hạng 9432.2 trên 100
- Hạng 10123.7 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 18086.5 trên 100
- Hạng 23079.5 trên 100
- Hạng 32067.4 trên 100
- Hạng 46061.5 trên 100
- Hạng 55261.2 trên 100
- Hạng 67060.4 trên 100
- Hạng 76758.5 trên 100
- Hạng 89557.0 trên 100
- Hạng 96355.0 trên 100
- Hạng 103351.9 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 9 | 15.0% | 20.0% | 15.0% | 13.2% | 1 |
| 1 | 4 | 6.7% | 0.0% | 6.7% | 5.9% | 0 |
| 2 | 7 | 11.7% | 10.0% | 11.7% | 10.3% | 0 |
| 3 | 8 | 13.3% | 25.0% | 13.3% | 11.8% | 0 |
| 4 | 5 | 8.3% | 0.0% | 8.3% | 8.8% | 0 |
| 5 | 5 | 8.3% | 15.0% | 8.3% | 10.3% | 0 |
| 6 | 6 | 10.0% | 5.0% | 10.0% | 11.8% | 0 |
| 7 | 5 | 8.3% | 5.0% | 8.3% | 10.3% | 1 |
| 8 | 6 | 10.0% | 5.0% | 10.0% | 10.3% | 0 |
| 9 | 5 | 8.3% | 15.0% | 8.3% | 7.4% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 3.3 | 2.0 | 11 | |
| 1 | 16 | 1.7 | 2.0 | 2 | |
| 2 | 3 | 4.2 | 4.0 | 7 | |
| 3 | 1 | 4.7 | 2.5 | 16 | |
| 4 | 13 | 4.0 | 5.0 | 6 | |
| 5 | 2 | 3.5 | 3.5 | 6 | |
| 6 | 5 | 4.6 | 6.0 | 7 | |
| 7 | 0 | 7.3 | 7.5 | 12 | |
| 8 | 9 | 3.4 | 3.0 | 6 | |
| 9 | 2 | 3.3 | 3.0 | 6 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-chẵn | 10 | 33.3% | 6 | |
| lẻ-chẵn | 7 | 23.3% | 0 | |
| lẻ-lẻ | 7 | 23.3% | 2 | |
| chẵn-lẻ | 6 | 20.0% | 5 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-thấp | 15 | 50.0% | 0 | |
| thấp-thấp | 8 | 26.7% | 1 | |
| cao-cao | 5 | 16.7% | 2 | |
| thấp-cao | 2 | 6.7% | 7 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 28 | 93.3% | 0 | |
| Một chữ số về hai lần | 2 | 6.7% | 4 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 8 | 5 | 16.7% | 9 | |
| Tổng 10 | 4 | 13.3% | 13 | |
| Tổng 13 | 3 | 10.0% | 12 | |
| Tổng 3 | 3 | 10.0% | 1 | |
| Tổng 6 | 3 | 10.0% | 4 | |
| Tổng 7 | 3 | 10.0% | 0 | |
| Tổng 14 | 2 | 6.7% | 2 | |
| Tổng 2 | 2 | 6.7% | 6 | |
| Tổng 9 | 2 | 6.7% | 5 | |
| Tổng 12 | 1 | 3.3% | 7 | |
| Tổng 17 | 1 | 3.3% | 15 | |
| Tổng 5 | 1 | 3.3% | 19 |
Điểm được tạo từ những gì
- Tần suất trong 10, 30 và 100 kỳ quay gần nhất, đếm ở dạng chuỗi nên số 0 ở đầu không mất.
- Tần suất theo vị trí, theo số chữ số của giải.
- Trọng số độ mới: suy giảm theo hàm mũ, kỳ quay gần đây nặng hơn kỳ quay cũ.
- Thành phần dạng số: cặp 2 số bên trong con số, tổng các chữ số và dạng chẵn-lẻ, cao-thấp.
Xổ số Hà Nội VIP được thống kê thế nào
Kết quả cũ được tách theo các loại giải thật của Xổ số Hà Nội VIP, rồi đếm theo từng vị trí chữ số, theo cặp 2 số, theo tổng, theo khoảng cách và theo dạng chữ số. Mọi con số được giữ ở dạng chuỗi, nên số 0 ở đầu không bao giờ mất.
Điều mà điểm không thể nói
Điểm 0-100 được đưa về cùng thang để xếp hạng các số trong tập kỳ quay đã chọn. Đó không phải phần trăm cơ hội trúng thưởng. Mỗi kỳ quay là một sự kiện độc lập và kết quả cũ không chuyển sang kỳ sau.

