LOTTERYCHECKS · LOTTERY COLLECTION
Chỉ dữ liệu đã qua, không phải dự đoán
Xổ số Lào Nhân dân: thống kê số
Thống kê từng trùng với kết quả thật bao nhiêu lần
Mỗi bản chụp của Xổ số Lào Nhân dân chỉ dùng các kỳ quay công bố trước kỳ mục tiêu của nó. 10 cặp 2 số và bộ 3 số đứng đầu mà trang từng hiển thị được đối chiếu với số thật đã về.
- Kỳ quay đã kiểm tra
- 3 kỳ quay
- Kỳ quay có ít nhất một số trùng
- 2 kỳ quay
- Số đã trùng
- 2 số
| Kỳ quay | Giải | Số được xếp hạng và đã trùng | Số đã về | Đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 2 số dưới | 87 hạng 6, 57.4 trên 100 | 87 | Báo cáo gốc | |
| 2 số dưới | 27 hạng 8, 56.2 trên 100 | 27 | Báo cáo gốc |
Chỉ liệt kê những số đã trùng; số không trùng không được hiển thị, và một cặp 2 số chỉ tình cờ nằm trong giải dài 4 đến 7 chữ số không được tính là trùng.
- Kết quả mới nhất đã dùng
- 19 tháng 9, 2026
- Kỳ quay thực sự dùng
- 30 kỳ quay
- Cỡ mẫu
- Lớn
- Tính lúc
- 17:36 19 thg 9, 2026 (giờ Thái Lan)
Phạm vi: 30 kỳ quay. Không có dữ liệu nào được thêm vào, nên số kỳ quay dùng thật có thể ít hơn phạm vi.
Công thức v1.0.0
Giải đặc biệt (5 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1595.2 trên 100
- Hạng 2876.0 trên 100
- Hạng 3466.4 trên 100
- Hạng 4761.0 trên 100
- Hạng 5658.5 trên 100
- Hạng 6950.0 trên 100
- Hạng 7249.9 trên 100
- Hạng 8149.0 trên 100
- Hạng 9041.4 trên 100
- Hạng 10337.6 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 18793.3 trên 100
- Hạng 27586.4 trên 100
- Hạng 33584.7 trên 100
- Hạng 49781.7 trên 100
- Hạng 52779.1 trên 100
- Hạng 68178.6 trên 100
- Hạng 75676.8 trên 100
- Hạng 85976.3 trên 100
- Hạng 95775.9 trên 100
- Hạng 104575.7 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 11 | 7.3% | 8.0% | 7.3% | 6.7% | 0 |
| 1 | 12 | 8.0% | 8.0% | 8.0% | 7.9% | 1 |
| 2 | 15 | 10.0% | 6.0% | 10.0% | 9.1% | 1 |
| 3 | 11 | 7.3% | 4.0% | 7.3% | 8.5% | 0 |
| 4 | 15 | 10.0% | 14.0% | 10.0% | 10.3% | 0 |
| 5 | 23 | 15.3% | 18.0% | 15.3% | 15.2% | 0 |
| 6 | 15 | 10.0% | 12.0% | 10.0% | 10.3% | 0 |
| 7 | 15 | 10.0% | 10.0% | 10.0% | 9.7% | 1 |
| 8 | 20 | 13.3% | 12.0% | 13.3% | 13.9% | 1 |
| 9 | 13 | 8.7% | 8.0% | 8.7% | 8.5% | 1 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 3 | 2.9 | 2.0 | 7 | |
| 1 | 0 | 2.9 | 2.0 | 7 | |
| 2 | 0 | 2.6 | 2.0 | 7 | |
| 3 | 3 | 2.5 | 2.0 | 6 | |
| 4 | 2 | 2.3 | 2.0 | 7 | |
| 5 | 1 | 1.5 | 1.0 | 3 | |
| 6 | 4 | 2.3 | 2.0 | 6 | |
| 7 | 0 | 2.2 | 2.0 | 5 | |
| 8 | 0 | 1.7 | 2.0 | 4 | |
| 9 | 0 | 2.5 | 1.0 | 7 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-lẻ-chẵn-chẵn-lẻ | 3 | 10.0% | 2 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-lẻ-lẻ | 3 | 10.0% | 1 | |
| lẻ-lẻ-chẵn-chẵn-lẻ | 3 | 10.0% | 11 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-chẵn-lẻ | 2 | 6.7% | 6 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-lẻ-lẻ | 2 | 6.7% | 0 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-lẻ-lẻ | 2 | 6.7% | 18 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-chẵn-lẻ | 2 | 6.7% | 17 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-chẵn-chẵn | 2 | 6.7% | 7 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 10 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-chẵn-lẻ | 1 | 3.3% | 26 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 21 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 19 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 9 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 14 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 8 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-chẵn-chẵn | 1 | 3.3% | 4 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-lẻ-chẵn | 1 | 3.3% | 22 | |
| lẻ-lẻ-chẵn-lẻ-lẻ | 1 | 3.3% | 15 | |
| lẻ-lẻ-lẻ-lẻ-lẻ | 1 | 3.3% | 13 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-cao-cao-thấp-cao | 4 | 13.3% | 4 | |
| thấp-cao-cao-cao-thấp | 3 | 10.0% | 8 | |
| cao-cao-cao-cao-thấp | 2 | 6.7% | 1 | |
| cao-cao-thấp-thấp-cao | 2 | 6.7% | 7 | |
| cao-cao-thấp-thấp-thấp | 2 | 6.7% | 11 | |
| cao-thấp-cao-thấp-cao | 2 | 6.7% | 22 | |
| cao-thấp-thấp-cao-cao | 2 | 6.7% | 0 | |
| thấp-cao-cao-thấp-cao | 2 | 6.7% | 18 | |
| thấp-cao-thấp-thấp-cao | 2 | 6.7% | 2 | |
| thấp-thấp-cao-thấp-cao | 2 | 6.7% | 10 | |
| cao-cao-cao-cao-cao | 1 | 3.3% | 6 | |
| cao-thấp-cao-cao-cao | 1 | 3.3% | 16 | |
| cao-thấp-thấp-cao-thấp | 1 | 3.3% | 14 | |
| cao-thấp-thấp-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 20 | |
| thấp-cao-thấp-cao-thấp | 1 | 3.3% | 17 | |
| thấp-thấp-cao-cao-thấp | 1 | 3.3% | 3 | |
| thấp-thấp-cao-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 5 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Một chữ số về hai lần | 18 | 60.0% | 2 | |
| Không có chữ số lặp | 11 | 36.7% | 0 | |
| Nhiều chữ số lặp | 1 | 3.3% | 26 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 22 | 4 | 13.3% | 2 | |
| Tổng 19 | 3 | 10.0% | 11 | |
| Tổng 23 | 3 | 10.0% | 7 | |
| Tổng 25 | 3 | 10.0% | 16 | |
| Tổng 21 | 2 | 6.7% | 9 | |
| Tổng 27 | 2 | 6.7% | 0 | |
| Tổng 30 | 2 | 6.7% | 1 | |
| Tổng 33 | 2 | 6.7% | 13 | |
| Tổng 13 | 1 | 3.3% | 20 | |
| Tổng 15 | 1 | 3.3% | 17 | |
| Tổng 16 | 1 | 3.3% | 3 | |
| Tổng 18 | 1 | 3.3% | 5 | |
| Tổng 24 | 1 | 3.3% | 12 | |
| Tổng 28 | 1 | 3.3% | 4 | |
| Tổng 29 | 1 | 3.3% | 27 | |
| Tổng 32 | 1 | 3.3% | 25 | |
| Tổng 36 | 1 | 3.3% | 6 |
3 số trên (3 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1596.0 trên 100
- Hạng 2474.9 trên 100
- Hạng 3966.5 trên 100
- Hạng 4865.3 trên 100
- Hạng 5157.1 trên 100
- Hạng 6747.9 trên 100
- Hạng 7346.7 trên 100
- Hạng 8646.7 trên 100
- Hạng 9241.0 trên 100
- Hạng 10038.0 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 15994.6 trên 100
- Hạng 29188.2 trên 100
- Hạng 33587.7 trên 100
- Hạng 45387.2 trên 100
- Hạng 54484.9 trên 100
- Hạng 63984.2 trên 100
- Hạng 75781.7 trên 100
- Hạng 82076.3 trên 100
- Hạng 96375.5 trên 100
- Hạng 104573.4 trên 100
Bộ 3 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 153983.4 trên 100
- Hạng 259176.9 trên 100
- Hạng 344574.5 trên 100
- Hạng 454871.3 trên 100
- Hạng 557163.8 trên 100
- Hạng 663563.3 trên 100
- Hạng 755762.8 trên 100
- Hạng 859062.6 trên 100
- Hạng 953559.7 trên 100
- Hạng 1064358.9 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 5.6% | 10.0% | 5.6% | 5.1% | 0 |
| 1 | 8 | 8.9% | 10.0% | 8.9% | 8.1% | 1 |
| 2 | 9 | 10.0% | 3.3% | 10.0% | 9.1% | 0 |
| 3 | 10 | 11.1% | 3.3% | 11.1% | 11.1% | 0 |
| 4 | 9 | 10.0% | 16.7% | 10.0% | 11.1% | 0 |
| 5 | 14 | 15.6% | 16.7% | 15.6% | 16.2% | 0 |
| 6 | 9 | 10.0% | 6.7% | 10.0% | 9.1% | 0 |
| 7 | 6 | 6.7% | 10.0% | 6.7% | 7.1% | 1 |
| 8 | 11 | 12.2% | 10.0% | 12.2% | 13.1% | 0 |
| 9 | 9 | 10.0% | 13.3% | 10.0% | 10.1% | 1 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 7 | 4.8 | 1.5 | 15 | |
| 1 | 0 | 4.8 | 3.5 | 14 | |
| 2 | 9 | 3.2 | 2.0 | 8 | |
| 3 | 5 | 2.6 | 2.0 | 6 | |
| 4 | 2 | 4.2 | 3.0 | 11 | |
| 5 | 1 | 2.3 | 1.5 | 7 | |
| 6 | 5 | 3.4 | 3.0 | 6 | |
| 7 | 0 | 5.8 | 3.0 | 10 | |
| 8 | 4 | 2.6 | 2.0 | 5 | |
| 9 | 0 | 3.1 | 2.0 | 8 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-chẵn-lẻ | 7 | 23.3% | 2 | |
| lẻ-lẻ-lẻ | 6 | 20.0% | 0 | |
| chẵn-chẵn-chẵn | 4 | 13.3% | 7 | |
| lẻ-chẵn-lẻ | 4 | 13.3% | 6 | |
| chẵn-lẻ-lẻ | 3 | 10.0% | 15 | |
| chẵn-lẻ-chẵn | 2 | 6.7% | 14 | |
| lẻ-chẵn-chẵn | 2 | 6.7% | 4 | |
| lẻ-lẻ-chẵn | 2 | 6.7% | 8 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-thấp-cao | 10 | 33.3% | 4 | |
| cao-cao-thấp | 6 | 20.0% | 1 | |
| thấp-thấp-cao | 4 | 13.3% | 2 | |
| thấp-thấp-thấp | 3 | 10.0% | 11 | |
| cao-cao-cao | 2 | 6.7% | 6 | |
| thấp-cao-cao | 2 | 6.7% | 0 | |
| thấp-cao-thấp | 2 | 6.7% | 14 | |
| cao-thấp-thấp | 1 | 3.3% | 5 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 22 | 73.3% | 0 | |
| Một chữ số về hai lần | 8 | 26.7% | 2 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 13 | 5 | 16.7% | 2 | |
| Tổng 17 | 5 | 16.7% | 0 | |
| Tổng 15 | 4 | 13.3% | 1 | |
| Tổng 14 | 3 | 10.0% | 8 | |
| Tổng 18 | 3 | 10.0% | 10 | |
| Tổng 10 | 2 | 6.7% | 17 | |
| Tổng 12 | 1 | 3.3% | 7 | |
| Tổng 16 | 1 | 3.3% | 15 | |
| Tổng 20 | 1 | 3.3% | 24 | |
| Tổng 24 | 1 | 3.3% | 6 | |
| Tổng 5 | 1 | 3.3% | 11 | |
| Tổng 7 | 1 | 3.3% | 20 | |
| Tổng 8 | 1 | 3.3% | 9 | |
| Tổng 9 | 1 | 3.3% | 23 |
2 số dưới (2 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1886.9 trên 100
- Hạng 2585.9 trên 100
- Hạng 3775.8 trên 100
- Hạng 4672.4 trên 100
- Hạng 5259.3 trên 100
- Hạng 6450.0 trên 100
- Hạng 7046.4 trên 100
- Hạng 8132.4 trên 100
- Hạng 9923.3 trên 100
- Hạng 10321.3 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 12783.0 trên 100
- Hạng 28781.1 trên 100
- Hạng 35679.7 trên 100
- Hạng 48168.5 trên 100
- Hạng 59760.7 trên 100
- Hạng 68256.3 trên 100
- Hạng 78555.5 trên 100
- Hạng 84551.7 trên 100
- Hạng 94147.2 trên 100
- Hạng 107746.5 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 6 | 10.0% | 5.0% | 10.0% | 9.1% | 0 |
| 1 | 4 | 6.7% | 5.0% | 6.7% | 7.6% | 0 |
| 2 | 6 | 10.0% | 10.0% | 10.0% | 9.1% | 1 |
| 3 | 1 | 1.7% | 5.0% | 1.7% | 4.5% | 0 |
| 4 | 6 | 10.0% | 10.0% | 10.0% | 9.1% | 0 |
| 5 | 9 | 15.0% | 20.0% | 15.0% | 13.6% | 0 |
| 6 | 6 | 10.0% | 20.0% | 10.0% | 12.1% | 0 |
| 7 | 9 | 15.0% | 10.0% | 15.0% | 13.6% | 0 |
| 8 | 9 | 15.0% | 15.0% | 15.0% | 15.2% | 1 |
| 9 | 4 | 6.7% | 0.0% | 6.7% | 6.1% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 3 | 5.2 | 7.0 | 7 | |
| 1 | 5 | 5.0 | 6.0 | 7 | |
| 2 | 0 | 5.6 | 4.0 | 14 | |
| 3 | 3 | - | - | - | |
| 4 | 5 | 3.8 | 3.0 | 9 | |
| 5 | 4 | 2.9 | 2.5 | 6 | |
| 6 | 4 | 5.8 | 5.5 | 11 | |
| 7 | 1 | 3.9 | 3.0 | 9 | |
| 8 | 0 | 3.6 | 3.0 | 8 | |
| 9 | 13 | 3.7 | 2.0 | 8 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-lẻ | 13 | 43.3% | 1 | |
| chẵn-chẵn | 8 | 26.7% | 0 | |
| lẻ-lẻ | 5 | 16.7% | 11 | |
| lẻ-chẵn | 4 | 13.3% | 4 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-cao | 11 | 36.7% | 1 | |
| thấp-cao | 8 | 26.7% | 2 | |
| cao-thấp | 7 | 23.3% | 0 | |
| thấp-thấp | 4 | 13.3% | 3 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 28 | 93.3% | 0 | |
| Một chữ số về hai lần | 2 | 6.7% | 6 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 9 | 6 | 20.0% | 2 | |
| Tổng 11 | 3 | 10.0% | 4 | |
| Tổng 8 | 3 | 10.0% | 16 | |
| Tổng 12 | 2 | 6.7% | 6 | |
| Tổng 13 | 2 | 6.7% | 9 | |
| Tổng 14 | 2 | 6.7% | 11 | |
| Tổng 15 | 2 | 6.7% | 1 | |
| Tổng 16 | 2 | 6.7% | 13 | |
| Tổng 4 | 2 | 6.7% | 10 | |
| Tổng 5 | 2 | 6.7% | 5 | |
| Tổng 10 | 1 | 3.3% | 0 | |
| Tổng 3 | 1 | 3.3% | 3 | |
| Tổng 6 | 1 | 3.3% | 20 | |
| Tổng 7 | 1 | 3.3% | 22 |
Điểm được tạo từ những gì
- Tần suất trong 10, 30 và 100 kỳ quay gần nhất, đếm ở dạng chuỗi nên số 0 ở đầu không mất.
- Tần suất theo vị trí, theo số chữ số của giải.
- Trọng số độ mới: suy giảm theo hàm mũ, kỳ quay gần đây nặng hơn kỳ quay cũ.
- Thành phần dạng số: cặp 2 số bên trong con số, tổng các chữ số và dạng chẵn-lẻ, cao-thấp.
Xổ số Lào Nhân dân được thống kê thế nào
Kết quả cũ được tách theo các loại giải thật của Xổ số Lào Nhân dân, rồi đếm theo từng vị trí chữ số, theo cặp 2 số, theo tổng, theo khoảng cách và theo dạng chữ số. Mọi con số được giữ ở dạng chuỗi, nên số 0 ở đầu không bao giờ mất.
Điều mà điểm không thể nói
Điểm 0-100 được đưa về cùng thang để xếp hạng các số trong tập kỳ quay đã chọn. Đó không phải phần trăm cơ hội trúng thưởng. Mỗi kỳ quay là một sự kiện độc lập và kết quả cũ không chuyển sang kỳ sau.

