LOTTERYCHECKS · LOTTERY COLLECTION
Chỉ dữ liệu đã qua, không phải dự đoán
Xổ số chứng khoán Dow Jones đặc biệt: thống kê số
Thống kê từng trùng với kết quả thật bao nhiêu lần
Mỗi bản chụp của Xổ số chứng khoán Dow Jones đặc biệt chỉ dùng các kỳ quay công bố trước kỳ mục tiêu của nó. 10 cặp 2 số và bộ 3 số đứng đầu mà trang từng hiển thị được đối chiếu với số thật đã về.
- Kỳ quay đã kiểm tra
- 3 kỳ quay
- Kỳ quay có ít nhất một số trùng
- 1 kỳ quay
- Số đã trùng
- 1 số
| Kỳ quay | Giải | Số được xếp hạng và đã trùng | Số đã về | Đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 2 số dưới | 02 hạng 7, 64.7 trên 100 | 02 | Báo cáo gốc |
Chỉ liệt kê những số đã trùng; số không trùng không được hiển thị, và một cặp 2 số chỉ tình cờ nằm trong giải dài 4 đến 7 chữ số không được tính là trùng.
- Kết quả mới nhất đã dùng
- 18 tháng 9, 2026
- Kỳ quay thực sự dùng
- 30 kỳ quay
- Cỡ mẫu
- Lớn
- Tính lúc
- 23:39 18 thg 9, 2026 (giờ Thái Lan)
Phạm vi: 30 kỳ quay. Không có dữ liệu nào được thêm vào, nên số kỳ quay dùng thật có thể ít hơn phạm vi.
Công thức v1.0.0
3 số trên (3 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1780.7 trên 100
- Hạng 2676.5 trên 100
- Hạng 3875.3 trên 100
- Hạng 4567.1 trên 100
- Hạng 5160.7 trên 100
- Hạng 6359.8 trên 100
- Hạng 7945.2 trên 100
- Hạng 8442.7 trên 100
- Hạng 9240.6 trên 100
- Hạng 10038.9 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 16792.1 trên 100
- Hạng 26884.5 trên 100
- Hạng 33783.0 trên 100
- Hạng 41876.4 trên 100
- Hạng 55675.5 trên 100
- Hạng 62872.6 trên 100
- Hạng 71172.0 trên 100
- Hạng 83869.8 trên 100
- Hạng 98667.8 trên 100
- Hạng 101466.9 trên 100
Bộ 3 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 156880.0 trên 100
- Hạng 211877.1 trên 100
- Hạng 366176.1 trên 100
- Hạng 406775.6 trên 100
- Hạng 553775.1 trên 100
- Hạng 671774.4 trên 100
- Hạng 768371.6 trên 100
- Hạng 801971.0 trên 100
- Hạng 986970.5 trên 100
- Hạng 1067669.8 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 5.6% | 6.7% | 5.6% | 7.4% | 0 |
| 1 | 13 | 14.4% | 3.3% | 14.4% | 13.0% | 0 |
| 2 | 7 | 7.8% | 6.7% | 7.8% | 7.4% | 0 |
| 3 | 7 | 7.8% | 13.3% | 7.8% | 8.3% | 1 |
| 4 | 8 | 8.9% | 3.3% | 8.9% | 10.2% | 0 |
| 5 | 7 | 7.8% | 16.7% | 7.8% | 8.3% | 1 |
| 6 | 13 | 14.4% | 10.0% | 14.4% | 13.9% | 0 |
| 7 | 11 | 12.2% | 20.0% | 12.2% | 10.2% | 0 |
| 8 | 11 | 12.2% | 13.3% | 12.2% | 13.0% | 1 |
| 9 | 8 | 8.9% | 6.7% | 8.9% | 8.3% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 4 | 8.0 | 6.0 | 16 | |
| 1 | 9 | 2.0 | 2.0 | 4 | |
| 2 | 5 | 4.2 | 5.0 | 8 | |
| 3 | 0 | 2.5 | 2.0 | 5 | |
| 4 | 6 | 3.5 | 3.5 | 7 | |
| 5 | 0 | 5.4 | 3.0 | 16 | |
| 6 | 2 | 2.7 | 2.5 | 6 | |
| 7 | 1 | 2.8 | 3.0 | 5 | |
| 8 | 0 | 2.7 | 2.0 | 5 | |
| 9 | 6 | 3.1 | 3.0 | 6 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-chẵn-lẻ | 8 | 26.7% | 3 | |
| lẻ-lẻ-chẵn | 4 | 13.3% | 8 | |
| lẻ-lẻ-lẻ | 4 | 13.3% | 1 | |
| chẵn-lẻ-chẵn | 3 | 10.0% | 16 | |
| chẵn-lẻ-lẻ | 3 | 10.0% | 2 | |
| lẻ-chẵn-chẵn | 3 | 10.0% | 11 | |
| lẻ-chẵn-lẻ | 3 | 10.0% | 0 | |
| chẵn-chẵn-chẵn | 2 | 6.7% | 5 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| thấp-thấp-cao | 6 | 20.0% | 4 | |
| cao-cao-cao | 5 | 16.7% | 2 | |
| thấp-cao-cao | 5 | 16.7% | 0 | |
| cao-cao-thấp | 4 | 13.3% | 3 | |
| cao-thấp-cao | 3 | 10.0% | 1 | |
| cao-thấp-thấp | 3 | 10.0% | 19 | |
| thấp-cao-thấp | 2 | 6.7% | 14 | |
| thấp-thấp-thấp | 2 | 6.7% | 12 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 20 | 66.7% | 0 | |
| Một chữ số về hai lần | 10 | 33.3% | 2 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 15 | 4 | 13.3% | 1 | |
| Tổng 10 | 3 | 10.0% | 17 | |
| Tổng 13 | 3 | 10.0% | 10 | |
| Tổng 18 | 3 | 10.0% | 8 | |
| Tổng 19 | 3 | 10.0% | 7 | |
| Tổng 11 | 2 | 6.7% | 23 | |
| Tổng 12 | 2 | 6.7% | 5 | |
| Tổng 16 | 2 | 6.7% | 0 | |
| Tổng 17 | 2 | 6.7% | 3 | |
| Tổng 14 | 1 | 3.3% | 14 | |
| Tổng 21 | 1 | 3.3% | 6 | |
| Tổng 23 | 1 | 3.3% | 22 | |
| Tổng 4 | 1 | 3.3% | 12 | |
| Tổng 7 | 1 | 3.3% | 4 | |
| Tổng 9 | 1 | 3.3% | 20 |
2 số dưới (2 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1284.3 trên 100
- Hạng 2083.8 trên 100
- Hạng 3357.0 trên 100
- Hạng 4751.9 trên 100
- Hạng 5443.3 trên 100
- Hạng 6938.9 trên 100
- Hạng 7137.3 trên 100
- Hạng 8629.5 trên 100
- Hạng 9820.3 trên 100
- Hạng 10510.1 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 10297.2 trên 100
- Hạng 20384.2 trên 100
- Hạng 37081.5 trên 100
- Hạng 43480.1 trên 100
- Hạng 52271.1 trên 100
- Hạng 60469.8 trên 100
- Hạng 73268.6 trên 100
- Hạng 82062.9 trên 100
- Hạng 94057.2 trên 100
- Hạng 100854.3 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 11 | 18.3% | 15.0% | 18.3% | 18.1% | 0 |
| 1 | 4 | 6.7% | 10.0% | 6.7% | 8.3% | 1 |
| 2 | 10 | 16.7% | 30.0% | 16.7% | 13.9% | 0 |
| 3 | 8 | 13.3% | 10.0% | 13.3% | 13.9% | 0 |
| 4 | 7 | 11.7% | 5.0% | 11.7% | 9.7% | 0 |
| 5 | 2 | 3.3% | 0.0% | 3.3% | 2.8% | 0 |
| 6 | 3 | 5.0% | 5.0% | 5.0% | 9.7% | 0 |
| 7 | 7 | 11.7% | 15.0% | 11.7% | 11.1% | 0 |
| 8 | 4 | 6.7% | 0.0% | 6.7% | 5.6% | 0 |
| 9 | 4 | 6.7% | 10.0% | 6.7% | 6.9% | 1 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 2.7 | 2.0 | 7 | |
| 1 | 0 | 9.7 | 8.0 | 17 | |
| 2 | 1 | 2.8 | 3.0 | 6 | |
| 3 | 2 | 3.9 | 4.0 | 6 | |
| 4 | 4 | 3.4 | 3.0 | 6 | |
| 5 | 12 | 7.0 | 7.0 | 7 | |
| 6 | 3 | 11.5 | 11.5 | 21 | |
| 7 | 7 | 4.2 | 3.0 | 12 | |
| 8 | 14 | 4.0 | 4.0 | 5 | |
| 9 | 0 | 6.7 | 3.0 | 15 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-chẵn | 11 | 36.7% | 1 | |
| lẻ-chẵn | 7 | 23.3% | 6 | |
| chẵn-lẻ | 6 | 20.0% | 2 | |
| lẻ-lẻ | 6 | 20.0% | 0 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| thấp-thấp | 14 | 46.7% | 1 | |
| cao-thấp | 6 | 20.0% | 13 | |
| thấp-cao | 6 | 20.0% | 0 | |
| cao-cao | 4 | 13.3% | 3 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 26 | 86.7% | 0 | |
| Một chữ số về hai lần | 4 | 13.3% | 5 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 4 | 4 | 13.3% | 4 | |
| Tổng 7 | 4 | 13.3% | 10 | |
| Tổng 8 | 4 | 13.3% | 19 | |
| Tổng 2 | 3 | 10.0% | 1 | |
| Tổng 3 | 3 | 10.0% | 2 | |
| Tổng 10 | 2 | 6.7% | 0 | |
| Tổng 9 | 2 | 6.7% | 7 | |
| Tổng 11 | 1 | 3.3% | 20 | |
| Tổng 12 | 1 | 3.3% | 12 | |
| Tổng 13 | 1 | 3.3% | 18 | |
| Tổng 14 | 1 | 3.3% | 9 | |
| Tổng 15 | 1 | 3.3% | 3 | |
| Tổng 16 | 1 | 3.3% | 17 | |
| Tổng 5 | 1 | 3.3% | 6 | |
| Tổng 6 | 1 | 3.3% | 26 |
Điểm được tạo từ những gì
- Tần suất trong 10, 30 và 100 kỳ quay gần nhất, đếm ở dạng chuỗi nên số 0 ở đầu không mất.
- Tần suất theo vị trí, theo số chữ số của giải.
- Trọng số độ mới: suy giảm theo hàm mũ, kỳ quay gần đây nặng hơn kỳ quay cũ.
- Thành phần dạng số: cặp 2 số bên trong con số, tổng các chữ số và dạng chẵn-lẻ, cao-thấp.
Xổ số chứng khoán Dow Jones đặc biệt được thống kê thế nào
Kết quả cũ được tách theo các loại giải thật của Xổ số chứng khoán Dow Jones đặc biệt, rồi đếm theo từng vị trí chữ số, theo cặp 2 số, theo tổng, theo khoảng cách và theo dạng chữ số. Mọi con số được giữ ở dạng chuỗi, nên số 0 ở đầu không bao giờ mất.
Điều mà điểm không thể nói
Điểm 0-100 được đưa về cùng thang để xếp hạng các số trong tập kỳ quay đã chọn. Đó không phải phần trăm cơ hội trúng thưởng. Mỗi kỳ quay là một sự kiện độc lập và kết quả cũ không chuyển sang kỳ sau.

