LOTTERYCHECKS · LOTTERY COLLECTION
Chỉ dữ liệu đã qua, không phải dự đoán
Xổ số Hà Nội SVIP: thống kê số
Thống kê từng trùng với kết quả thật bao nhiêu lần
Mỗi bản chụp của Xổ số Hà Nội SVIP chỉ dùng các kỳ quay công bố trước kỳ mục tiêu của nó. 10 cặp 2 số và bộ 3 số đứng đầu mà trang từng hiển thị được đối chiếu với số thật đã về.
- Kỳ quay đã kiểm tra
- 4 kỳ quay
- Kỳ quay có ít nhất một số trùng
- 1 kỳ quay
- Số đã trùng
- 1 số
| Kỳ quay | Giải | Số được xếp hạng và đã trùng | Số đã về | Đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 2 số dưới | 01 hạng 9, 59.8 trên 100 | 01 | Báo cáo gốc |
Chỉ liệt kê những số đã trùng; số không trùng không được hiển thị, và một cặp 2 số chỉ tình cờ nằm trong giải dài 4 đến 7 chữ số không được tính là trùng.
- Kết quả mới nhất đã dùng
- 19 tháng 9, 2026
- Kỳ quay thực sự dùng
- 28 kỳ quay
- Cỡ mẫu
- Vừa
- Tính lúc
- 16:52 19 thg 9, 2026 (giờ Thái Lan)
Phạm vi: 30 kỳ quay. Không có dữ liệu nào được thêm vào, nên số kỳ quay dùng thật có thể ít hơn phạm vi.
Công thức v1.0.0
Giải đặc biệt (5 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1183.3 trên 100
- Hạng 2479.9 trên 100
- Hạng 3976.5 trên 100
- Hạng 4574.8 trên 100
- Hạng 5074.2 trên 100
- Hạng 6761.2 trên 100
- Hạng 7858.2 trên 100
- Hạng 8634.2 trên 100
- Hạng 9227.1 trên 100
- Hạng 10325.0 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 14595.6 trên 100
- Hạng 29189.7 trên 100
- Hạng 35184.9 trên 100
- Hạng 40182.9 trên 100
- Hạng 51582.4 trên 100
- Hạng 68576.3 trên 100
- Hạng 71773.8 trên 100
- Hạng 81473.5 trên 100
- Hạng 97073.3 trên 100
- Hạng 104970.3 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 19 | 13.6% | 10.0% | 13.6% | 13.6% | 0 |
| 1 | 20 | 14.3% | 14.0% | 14.3% | 14.3% | 0 |
| 2 | 7 | 5.0% | 4.0% | 5.0% | 5.0% | 0 |
| 3 | 7 | 5.0% | 2.0% | 5.0% | 5.0% | 1 |
| 4 | 19 | 13.6% | 12.0% | 13.6% | 13.6% | 1 |
| 5 | 18 | 12.9% | 12.0% | 12.9% | 12.9% | 1 |
| 6 | 10 | 7.1% | 4.0% | 7.1% | 7.1% | 0 |
| 7 | 14 | 10.0% | 12.0% | 10.0% | 10.0% | 0 |
| 8 | 13 | 9.3% | 10.0% | 9.3% | 9.3% | 2 |
| 9 | 13 | 9.3% | 20.0% | 9.3% | 9.3% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 1.6 | 1.0 | 3 | |
| 1 | 1 | 1.4 | 1.0 | 4 | |
| 2 | 4 | 3.3 | 3.0 | 7 | |
| 3 | 0 | 6.8 | 6.5 | 11 | |
| 4 | 0 | 1.8 | 2.0 | 3 | |
| 5 | 0 | 1.8 | 2.0 | 4 | |
| 6 | 5 | 2.8 | 2.5 | 6 | |
| 7 | 2 | 1.7 | 1.0 | 5 | |
| 8 | 0 | 2.6 | 2.0 | 5 | |
| 9 | 1 | 1.8 | 1.0 | 4 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| lẻ-chẵn-lẻ-chẵn-lẻ | 3 | 10.7% | 4 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-lẻ-chẵn | 2 | 7.1% | 13 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-lẻ-lẻ | 2 | 7.1% | 5 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-chẵn-chẵn | 2 | 7.1% | 19 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-lẻ-chẵn | 2 | 7.1% | 7 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-lẻ-lẻ | 2 | 7.1% | 1 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-lẻ-chẵn | 2 | 7.1% | 10 | |
| lẻ-lẻ-chẵn-lẻ-lẻ | 2 | 7.1% | 6 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.6% | 24 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-chẵn-lẻ | 1 | 3.6% | 18 | |
| chẵn-chẵn-chẵn-lẻ-lẻ | 1 | 3.6% | 0 | |
| chẵn-chẵn-lẻ-lẻ-chẵn | 1 | 3.6% | 3 | |
| chẵn-lẻ-chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.6% | 21 | |
| chẵn-lẻ-lẻ-chẵn-lẻ | 1 | 3.6% | 2 | |
| lẻ-chẵn-chẵn-lẻ-lẻ | 1 | 3.6% | 9 | |
| lẻ-chẵn-lẻ-chẵn-chẵn | 1 | 3.6% | 23 | |
| lẻ-lẻ-chẵn-lẻ-chẵn | 1 | 3.6% | 15 | |
| lẻ-lẻ-lẻ-chẵn-chẵn | 1 | 3.6% | 25 | |
| lẻ-lẻ-lẻ-chẵn-lẻ | 1 | 3.6% | 14 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| cao-cao-thấp-cao-thấp | 4 | 14.3% | 0 | |
| cao-thấp-cao-thấp-cao | 3 | 10.7% | 4 | |
| thấp-thấp-cao-thấp-thấp | 3 | 10.7% | 3 | |
| thấp-cao-cao-cao-thấp | 2 | 7.1% | 1 | |
| thấp-thấp-cao-thấp-cao | 2 | 7.1% | 19 | |
| thấp-thấp-thấp-cao-thấp | 2 | 7.1% | 16 | |
| cao-cao-cao-cao-cao | 1 | 3.6% | 20 | |
| cao-cao-thấp-cao-cao | 1 | 3.6% | 9 | |
| cao-cao-thấp-thấp-thấp | 1 | 3.6% | 10 | |
| cao-thấp-cao-cao-thấp | 1 | 3.6% | 13 | |
| cao-thấp-cao-thấp-thấp | 1 | 3.6% | 12 | |
| cao-thấp-thấp-cao-thấp | 1 | 3.6% | 15 | |
| cao-thấp-thấp-thấp-thấp | 1 | 3.6% | 24 | |
| thấp-cao-cao-cao-cao | 1 | 3.6% | 23 | |
| thấp-cao-cao-thấp-cao | 1 | 3.6% | 17 | |
| thấp-thấp-cao-cao-cao | 1 | 3.6% | 2 | |
| thấp-thấp-thấp-cao-cao | 1 | 3.6% | 27 | |
| thấp-thấp-thấp-thấp-cao | 1 | 3.6% | 18 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Một chữ số về hai lần | 14 | 50.0% | 0 | |
| Không có chữ số lặp | 12 | 42.9% | 2 | |
| Nhiều chữ số lặp | 2 | 7.1% | 20 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 16 | 4 | 14.3% | 10 | |
| Tổng 18 | 3 | 10.7% | 3 | |
| Tổng 28 | 3 | 10.7% | 0 | |
| Tổng 21 | 2 | 7.1% | 7 | |
| Tổng 23 | 2 | 7.1% | 4 | |
| Tổng 25 | 2 | 7.1% | 2 | |
| Tổng 27 | 2 | 7.1% | 8 | |
| Tổng 11 | 1 | 3.6% | 18 | |
| Tổng 12 | 1 | 3.6% | 24 | |
| Tổng 14 | 1 | 3.6% | 11 | |
| Tổng 15 | 1 | 3.6% | 25 | |
| Tổng 17 | 1 | 3.6% | 15 | |
| Tổng 19 | 1 | 3.6% | 12 | |
| Tổng 24 | 1 | 3.6% | 19 | |
| Tổng 29 | 1 | 3.6% | 9 | |
| Tổng 30 | 1 | 3.6% | 6 | |
| Tổng 35 | 1 | 3.6% | 20 |
3 số trên (3 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1992.5 trên 100
- Hạng 2574.6 trên 100
- Hạng 3172.8 trên 100
- Hạng 4466.2 trên 100
- Hạng 5065.5 trên 100
- Hạng 6747.2 trên 100
- Hạng 7827.5 trên 100
- Hạng 8622.2 trên 100
- Hạng 9319.1 trên 100
- Hạng 10213.1 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 19196.1 trên 100
- Hạng 24590.3 trên 100
- Hạng 37073.4 trên 100
- Hạng 41569.4 trên 100
- Hạng 55069.4 trên 100
- Hạng 65468.3 trên 100
- Hạng 79062.3 trên 100
- Hạng 85160.3 trên 100
- Hạng 91060.0 trên 100
- Hạng 100159.8 trên 100
Bộ 3 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 191587.3 trên 100
- Hạng 299184.6 trên 100
- Hạng 391083.8 trên 100
- Hạng 495182.7 trên 100
- Hạng 545377.7 trên 100
- Hạng 645076.7 trên 100
- Hạng 750976.2 trên 100
- Hạng 845674.7 trên 100
- Hạng 949174.0 trên 100
- Hạng 1090174.0 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 11 | 13.1% | 13.3% | 13.1% | 13.1% | 0 |
| 1 | 11 | 13.1% | 20.0% | 13.1% | 13.1% | 0 |
| 2 | 3 | 3.6% | 0.0% | 3.6% | 3.6% | 0 |
| 3 | 3 | 3.6% | 3.3% | 3.6% | 3.6% | 1 |
| 4 | 13 | 15.5% | 6.7% | 15.5% | 15.5% | 1 |
| 5 | 13 | 15.5% | 13.3% | 15.5% | 15.5% | 1 |
| 6 | 5 | 6.0% | 0.0% | 6.0% | 6.0% | 0 |
| 7 | 8 | 9.5% | 10.0% | 9.5% | 9.5% | 0 |
| 8 | 5 | 6.0% | 3.3% | 6.0% | 6.0% | 0 |
| 9 | 12 | 14.3% | 30.0% | 14.3% | 14.3% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 3 | 2.1 | 2.0 | 5 | |
| 1 | 1 | 2.1 | 1.5 | 5 | |
| 2 | 18 | 3.0 | 3.0 | 4 | |
| 3 | 0 | 8.0 | 8.0 | 11 | |
| 4 | 0 | 2.5 | 2.0 | 6 | |
| 5 | 0 | 2.3 | 2.0 | 6 | |
| 6 | 17 | 3.3 | 3.0 | 6 | |
| 7 | 2 | 2.7 | 2.0 | 6 | |
| 8 | 2 | 5.3 | 4.5 | 11 | |
| 9 | 1 | 1.8 | 1.0 | 4 |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-lẻ-chẵn | 6 | 21.4% | 10 | |
| lẻ-chẵn-lẻ | 5 | 17.9% | 2 | |
| chẵn-lẻ-lẻ | 4 | 14.3% | 0 | |
| lẻ-chẵn-chẵn | 4 | 14.3% | 19 | |
| lẻ-lẻ-lẻ | 4 | 14.3% | 1 | |
| lẻ-lẻ-chẵn | 3 | 10.7% | 3 | |
| chẵn-chẵn-chẵn | 1 | 3.6% | 24 | |
| chẵn-chẵn-lẻ | 1 | 3.6% | 18 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| thấp-cao-thấp | 7 | 25.0% | 0 | |
| cao-thấp-cao | 6 | 21.4% | 4 | |
| cao-thấp-thấp | 4 | 14.3% | 3 | |
| cao-cao-cao | 3 | 10.7% | 2 | |
| cao-cao-thấp | 3 | 10.7% | 1 | |
| thấp-cao-cao | 2 | 7.1% | 9 | |
| thấp-thấp-thấp | 2 | 7.1% | 10 | |
| thấp-thấp-cao | 1 | 3.6% | 18 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 25 | 89.3% | 0 | |
| Một chữ số về hai lần | 3 | 10.7% | 1 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 15 | 4 | 14.3% | 5 | |
| Tổng 11 | 3 | 10.7% | 11 | |
| Tổng 12 | 3 | 10.7% | 0 | |
| Tổng 19 | 3 | 10.7% | 1 | |
| Tổng 10 | 2 | 7.1% | 3 | |
| Tổng 13 | 2 | 7.1% | 17 | |
| Tổng 14 | 2 | 7.1% | 4 | |
| Tổng 8 | 2 | 7.1% | 7 | |
| Tổng 16 | 1 | 3.6% | 9 | |
| Tổng 20 | 1 | 3.6% | 20 | |
| Tổng 21 | 1 | 3.6% | 19 | |
| Tổng 24 | 1 | 3.6% | 2 | |
| Tổng 5 | 1 | 3.6% | 10 | |
| Tổng 6 | 1 | 3.6% | 24 | |
| Tổng 9 | 1 | 3.6% | 15 |
2 số dưới (2 chữ số)
Chữ số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 1888.8 trên 100
- Hạng 2478.8 trên 100
- Hạng 3167.9 trên 100
- Hạng 4764.2 trên 100
- Hạng 5062.2 trên 100
- Hạng 6550.5 trên 100
- Hạng 7647.0 trên 100
- Hạng 8242.9 trên 100
- Hạng 9325.2 trên 100
- Hạng 10914.0 trên 100
Cặp 2 số xếp theo điểm thống kê
- Hạng 10192.2 trên 100
- Hạng 27288.7 trên 100
- Hạng 34888.1 trên 100
- Hạng 46278.7 trên 100
- Hạng 50376.7 trên 100
- Hạng 68572.8 trên 100
- Hạng 77170.7 trên 100
- Hạng 84569.0 trên 100
- Hạng 98868.6 trên 100
- Hạng 104166.1 trên 100
Tần suất các chữ số 0-9
| Chữ số | Số lần về | Tỷ lệ | 10 kỳ gần nhất | 30 kỳ gần nhất | 100 kỳ gần nhất | Trong kết quả mới nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 8 | 14.3% | 5.0% | 14.3% | 14.3% | 0 |
| 1 | 9 | 16.1% | 5.0% | 16.1% | 16.1% | 0 |
| 2 | 4 | 7.1% | 10.0% | 7.1% | 7.1% | 0 |
| 3 | 4 | 7.1% | 0.0% | 7.1% | 7.1% | 0 |
| 4 | 6 | 10.7% | 20.0% | 10.7% | 10.7% | 0 |
| 5 | 5 | 8.9% | 10.0% | 8.9% | 8.9% | 0 |
| 6 | 5 | 8.9% | 10.0% | 8.9% | 8.9% | 0 |
| 7 | 6 | 10.7% | 15.0% | 10.7% | 10.7% | 0 |
| 8 | 8 | 14.3% | 20.0% | 14.3% | 14.3% | 2 |
| 9 | 1 | 1.8% | 5.0% | 1.8% | 1.8% | 0 |
Khoảng cách giữa các lần về
| Chữ số | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về | Khoảng cách trung bình | Trung vị | Dài nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 4.2 | 3.5 | 9 | |
| 1 | 2 | 3.4 | 2.0 | 12 | |
| 2 | 4 | 3.0 | 1.0 | 7 | |
| 3 | 11 | 5.3 | 5.0 | 8 | |
| 4 | 1 | 5.0 | 4.5 | 9 | |
| 5 | 1 | 5.3 | 5.0 | 8 | |
| 6 | 5 | 4.8 | 3.5 | 11 | |
| 7 | 4 | 3.2 | 3.0 | 5 | |
| 8 | 0 | 3.8 | 2.5 | 9 | |
| 9 | 6 | - | - | - |
Chữ số lâu chưa về không có nghĩa là kỳ sau nó phải về.
Các dạng số đã về
Chẵn và lẻ
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| chẵn-chẵn | 8 | 28.6% | 0 | |
| chẵn-lẻ | 8 | 28.6% | 1 | |
| lẻ-chẵn | 7 | 25.0% | 4 | |
| lẻ-lẻ | 5 | 17.9% | 6 |
Cao và thấp (thấp 0-4, cao 5-9)
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| thấp-thấp | 10 | 35.7% | 2 | |
| cao-cao | 7 | 25.0% | 0 | |
| cao-thấp | 7 | 25.0% | 4 | |
| thấp-cao | 4 | 14.3% | 1 |
Chữ số lặp
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Không có chữ số lặp | 24 | 85.7% | 1 | |
| Một chữ số về hai lần | 4 | 14.3% | 0 |
Tổng các chữ số
| Dạng | Số lần về | Tỷ lệ | Lần về gần nhất | Số kỳ chưa về |
|---|---|---|---|---|
| Tổng 8 | 4 | 14.3% | 3 | |
| Tổng 9 | 4 | 14.3% | 1 | |
| Tổng 13 | 3 | 10.7% | 7 | |
| Tổng 3 | 3 | 10.7% | 11 | |
| Tổng 1 | 2 | 7.1% | 2 | |
| Tổng 12 | 2 | 7.1% | 8 | |
| Tổng 16 | 2 | 7.1% | 0 | |
| Tổng 6 | 2 | 7.1% | 14 | |
| Tổng 0 | 1 | 3.6% | 18 | |
| Tổng 11 | 1 | 3.6% | 10 | |
| Tổng 15 | 1 | 3.6% | 20 | |
| Tổng 2 | 1 | 3.6% | 25 | |
| Tổng 4 | 1 | 3.6% | 16 | |
| Tổng 5 | 1 | 3.6% | 21 |
Điểm được tạo từ những gì
- Tần suất trong 10, 30 và 100 kỳ quay gần nhất, đếm ở dạng chuỗi nên số 0 ở đầu không mất.
- Tần suất theo vị trí, theo số chữ số của giải.
- Trọng số độ mới: suy giảm theo hàm mũ, kỳ quay gần đây nặng hơn kỳ quay cũ.
- Thành phần dạng số: cặp 2 số bên trong con số, tổng các chữ số và dạng chẵn-lẻ, cao-thấp.
Xổ số Hà Nội SVIP được thống kê thế nào
Kết quả cũ được tách theo các loại giải thật của Xổ số Hà Nội SVIP, rồi đếm theo từng vị trí chữ số, theo cặp 2 số, theo tổng, theo khoảng cách và theo dạng chữ số. Mọi con số được giữ ở dạng chuỗi, nên số 0 ở đầu không bao giờ mất.
Điều mà điểm không thể nói
Điểm 0-100 được đưa về cùng thang để xếp hạng các số trong tập kỳ quay đã chọn. Đó không phải phần trăm cơ hội trúng thưởng. Mỗi kỳ quay là một sự kiện độc lập và kết quả cũ không chuyển sang kỳ sau.

