LOTTERYCHECKS · LOTTERY COLLECTION
Xem tên
Tên may mắn kèm ý nghĩa
Danh sách những tên tiếng Việt thật kèm ý nghĩa Hán Việt và con số của tên theo Pythagoras. Việc lọc theo thứ ngày sinh thuộc về truyền thống Thái và Myanmar, không áp dụng cho tên chữ Latinh, nên các tên được chia theo giới tính, mỗi tên kèm con số của nó.
Thần số học Pythagoras không dùng thứ ngày sinh, nên các tên này không có bộ lọc theo thứ. Để có tên phù hợp với ngày sinh, hãy dùng công cụ tìm tên.
Tên cho bé trai
- Hùnghùng mạnh, anh hùng (Hán Việt 雄)Số của tên 5
- Dũngdũng cảm, can đảm (Hán Việt 勇)Số của tên 1
- Quangánh sáng, sáng sủa (Hán Việt 光)Số của tên 6
- Trítrí tuệ, hiểu biết (Hán Việt 智)Số của tên 2
- Đứcđạo đức, đức độ (Hán Việt 德)Số của tên 1
- Phúcphúc lành, may mắn (Hán Việt 福)Số của tên 3
- Khangkhỏe mạnh, an khang (Hán Việt 康)Số của tên 5
- Bảobáu vật, quý giá (Hán Việt 寶)Số của tên 9
- Tuấntuấn tú, tài giỏi (Hán Việt 俊)Số của tên 11
- Thànhthành công, làm nên (Hán Việt 成)Số của tên 6
- Huyrực rỡ, huy hoàng (Hán Việt 輝)Số của tên 9
- Longcon rồng (Hán Việt 龍)Số của tên 3
Tên cho bé gái
- Lanhoa lan (Hán Việt 蘭)Số của tên 9
- Hoabông hoa (Hán Việt 花)Số của tên 6
- Maihoa mai (Hán Việt 梅)Số của tên 5
- Ngọcngọc quý (Hán Việt 玉)Số của tên 3
- Hươnghương thơm (Hán Việt 香)Số của tên 11
- Vyhoa tường vi (Hán Việt 薇)Số của tên 11
- Trangtrang nghiêm, đoan trang (Hán Việt 莊)Số của tên 6
- Yếnchim yến (Hán Việt 燕)Số của tên 8
- Châungọc trai (Hán Việt 珠)Số của tên 6
- Thảocỏ, cây cỏ (Hán Việt 草)Số của tên 8
- Thumùa thu (Hán Việt 秋)Số của tên 4
- Tuyếttuyết, trong trắng (Hán Việt 雪)Số của tên 1
Tên dùng cho cả nam và nữ
- Minhsáng, sáng suốt (Hán Việt 明)Số của tên 8
- Anhtinh anh, tài giỏi (Hán Việt 英)Số của tên 5
- Anbình an, yên ổn (Hán Việt 安)Số của tên 6
- Bìnhbình yên, hòa bình (Hán Việt 平)Số của tên 6
- Khánhmừng vui, việc vui (Hán Việt 慶)Số của tên 6
- Thanhtrong sạch, trong trẻo (Hán Việt 清)Số của tên 6
- Phươngthơm, hương thơm (Hán Việt 芳)Số của tên 9
- Tâmtấm lòng, tâm hồn (Hán Việt 心)Số của tên 7
Kết quả này dùng phương pháp nào
Tên viết bằng chữ Latinh được đọc theo thần số học Pythagoras, hệ thống tiêu chuẩn mà tiếng Anh gọi là numerology và tiếng Việt gọi là thần số học: A, J, S = 1; B, K, T = 2; C, L, U = 3; D, M, V = 4; E, N, W = 5; F, O, X = 6; G, P, Y = 7; H, Q, Z = 8; I, R = 9. Dấu được bỏ trước (ví dụ ă, â và á tính là A, còn đ tính là D).
Kalakini (chữ không may theo thứ trong tuần của ngày sinh) là quy tắc của truyền thống taksa Thái dành cho chữ Thái. Nó không áp dụng cho chữ Latinh, nên không có kết quả kalakini.
Giá trị chữ cái theo Pythagoras
Chữ Latinh (tiếng Anh, tiếng Việt đã bỏ dấu và biển số có chữ Latinh) dùng bảng này. Tổng của tên được rút gọn về một chữ số, giữ lại các số bậc thầy 11, 22 và 33.
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | B | C | D | E | F | G | H | I |
| J | K | L | M | N | O | P | Q | R |
| S | T | U | V | W | X | Y | Z |
Muốn có tên phù hợp với ngày sinh của con?
Trang này là danh sách chung. Để có tên phù hợp với ngày sinh, dùng công cụ tìm tên; để kiểm tra một cái tên bạn đang nghĩ đến, dùng phân tích tên.
Câu hỏi thường gặp
Ở đây, điều gì làm một cái tên may mắn?
Trong thần số học Pythagoras, không có tên nào tự nó may hay xui. Mỗi tên có một con số với phẩm chất riêng, và nhiều người thích tên có con số trùng với số đường đời của mình.
Các tên này có dùng được cho cả hai giới không?
Danh sách được chia thành tên cho bé trai, bé gái và cho cả hai, nhưng cách chia chỉ theo thói quen, không phải quy định.
Ý nghĩa của tên lấy từ đâu?
Từ nghĩa Hán Việt đã được thừa nhận của chữ Hán tạo nên mỗi tên. Chỉ những tên thật, được dùng rộng rãi mới được đưa vào danh sách.
Công cụ khác trong nhóm Xem tên
Mọi lời giải là niềm tin cá nhân theo sách chiêm tinh, chỉ nhằm mục đích giải trí. Không phải lời khuyên y tế, tài chính hay pháp lý và không phải cờ bạc. Hãy tự cân nhắc.
Quay lại tất cả công cụ xem bói, hoặc xem giải mộng và kết quả xổ số mới nhất.

